Leicester City FC W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Liverpool F.C. W

Leicester City FC W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 2-1 Liverpool F.C. W tại WSL Cup, 11 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 6, hòa 1, Liverpool F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
WSL Cup · Group Stage · Vòng 1
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
LLLWD Liverpool F.C. W
  1. 34' S. Lundgaard
  2. 34' A. Palmer 1-0
  3. 42' A. Palmer
  4. 45'+3 1-1 N. Flint · M. Enderby
  5. HT1-1
  6. 46' L. Petermann D. Rose
  7. 46' C. Nevin J. Green
  8. 46' E. Koivisto T. Hinds
  9. 46' G. Bonner G. Fisk
  10. 50' H. Cain · M. Goodwin 2-1
  11. 61' C. Holland M. Höbinger
  12. 61' M. Lawley M. Enderby
  13. 62' S. O’Brien H. Cain
  14. 69' S. Tierney
  15. 74' J. Rantala S. Tierney
  16. 75' Y. Daniëls N. Flint
  17. 83' J. Cayman A. Palmer
  18. 90'+5 Yellow Card
  19. 90'+6 M. Taylor
  20. FT2-1

Đội hình

Leicester City FC W HLV: W. Kirk
  1. 1J. Leitzig
  2. 5S. Howard
  3. 4C. Bott
  4. 17J. Thibaud
  5. 3S. Tierney ▼ 74'
  6. 14J. Green ▼ 46'
  7. 10A. Whelan
  8. 6A. Palmer ▼ 83'
  9. 21H. Cain ▼ 62'
  10. 7D. Rose ▼ 46'
  11. 20M. Goodwin

Dự bị 8

  1. 9L. Petermann ▲ 46'
  2. 2C. Nevin ▲ 46'
  3. 27S. O’Brien ▲ 62'
  4. 8J. Rantala ▲ 74'
  5. 11J. Cayman ▲ 83'
  6. 32A. Baker
  7. 13M. Robinson
  8. 38H. Mears
Liverpool F.C. W HLV: M. Beard
  1. 16T. Micah
  2. 6J. Matthews
  3. 4G. Fisk ▼ 46'
  4. 12T. Hinds ▼ 46'
  5. 17J. Clark
  6. 32L. Parry
  7. 35M. Taylor
  8. 14M. Höbinger ▼ 61'
  9. 15S. Lundgaard
  10. 26N. Flint ▼ 75'
  11. 13M. Enderby ▼ 61'

Dự bị 8

  1. 2E. Koivisto ▲ 46'
  2. 23G. Bonner ▲ 46'
  3. 18C. Holland ▲ 61'
  4. 11M. Lawley ▲ 61'
  5. 20Y. Daniëls ▲ 75'
  6. 7M. Kearns
  7. 8F. Nagano
  8. 1R. Laws

Thống kê

03
20

So sánh

30Trận đấu29
49Ghi được45
56Thủng lưới38
1.63Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu