Liverpool F.C. W vs Leicester City FC W
Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 2-1 Leicester City FC W tại FA WSL, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 3, hòa 1, Leicester City FC W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 5
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Phong độ
- LLLWD Liverpool F.C. W
- LLDWW Leicester City FC W
- HT0-0
- 48' M. Lawley · G. Fisk 1-0
- 57' 1-1 M. Goodwin · J. Rantala
- 60' Fuka Nagano
- 68' ▲ S. van de Sanden ▼ M. Kearns
- 68' ▲ M. Enderby ▼ M. Lawley
- 69' ▲ J. Cayman ▼ J. Rantala
- 69' ▲ D. Rose ▼ H. Cain
- 79' ▲ A. Palmer ▼ J. Green
- 84' M. Höbinger · M. Enderby 2-1
- 85' ▲ Y. Daniëls ▼ G. Fisk
- 85' ▲ M. Taylor ▼ M. Höbinger
- 85' ▲ A. Baker ▼ M. Goodwin
- 88' ▲ S. Lundgaard ▼ S. Haug
- 89' Julie Thibaud
- 90'+7 Shanice van de Sanden
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Laws 6.7
- 17J. Clark 6.6
- 23G. Bonner 6.6
- 6J. Matthews 6.7
- 4G. Fisk ⇢ ▼ 85' 7.5
- 8F. Nagano 6.9
- 14M. Höbinger ⚽ ▼ 85' 7.6
- 12T. Hinds 7.5
- 7M. Kearns ▼ 68' 7.3
- 10S. Haug ▼ 88' 7.2
- 11M. Lawley ⚽ ▼ 68' 7.3
Dự bị 8
- 19S. van de Sanden ▲ 68' 6.6
- 13M. Enderby ▲ 68' 7.2
- 20Y. Daniëls ▲ 85' 6.3
- 35M. Taylor ▲ 85' 6.5
- 15S. Lundgaard ▲ 88' 6.7
- 32L. Parry
- 26N. Flint
- 16T. Micah
- 1J. Leitzig 7.5
- 4C. Bott 6.6
- 5S. Howard 7.3
- 14J. Green ▼ 79' 7.2
- 2C. Nevin 6.6
- 3S. Tierney 6.3
- 17J. Thibaud 7.2
- 8J. Rantala ⇢ ▼ 69' 6.9
- 21H. Cain ▼ 69' 6.6
- 9L. Petermann 6.7
- 20M. Goodwin ⚽ ▼ 85' 7.7
Dự bị 7
- 11J. Cayman ▲ 69' 6.6
- 7D. Rose ▲ 69' 6.5
- 6A. Palmer ▲ 79' 6.3
- 32A. Baker ▲ 85' 6.3
- 38H. Mears
- 13M. Robinson
- 23L. Kop
Thống kê
02⚑13
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm5
7Trúng đích2
8Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
13Phạt góc3
2Việt vị3
13Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
1Cứu thua5
400Chuyền bóng396
283Chuyền chính xác282
71%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
29Trận đấu30
45Ghi được49
38Thủng lưới56
1.55Bàn thắng mỗi trận1.63
10Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai25