Leicester City FC W
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Liverpool F.C. W

Leicester City FC W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 2-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 26 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 6, hòa 1, Liverpool F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 12
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
LLLWD Liverpool F.C. W
  1. 3' 0-1 O. Smith
  2. 17' J. Cayman · S. Howard 1-1
  3. 40' M. Goodwin · S. Tierney 2-1
  4. 44' Gemma Bonner
  5. HT2-1
  6. 46' M. Höbinger F. Nagano
  7. 46' G. Evans L. Parry
  8. 55' Júlia Bartel S. Kerr
  9. 55' L. Kiernan M. Enderby
  10. 62' S. Takarada S. Tierney
  11. 62' H. Cain S. O’Brien
  12. 68' N. Las M. Goodwin
  13. 68' S. Chossenotte J. Cayman
  14. 68' S. Haug T. Hinds
  15. 69' Nelly Las
  16. 74' Ruby Mace
  17. 76' Hannah Cain
  18. 76' Olivia Smith
  19. FT2-1

Đội hình

Leicester City FC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Miquel
  1. 1J. Leitzig 6.7
  2. 4C. Bott 7.5
  3. 5S. Howard 7.5
  4. 17J. Thibaud 6.9
  5. 12A. Ale 6.6
  6. 3S. Tierney ▼ 62' 7.3
  7. 30R. Mace 7.3
  8. 11J. Cayman ▼ 68' 7.2
  9. 29Y. Momiki 6.9
  10. 20M. Goodwin ▼ 68' 7.2
  11. 27S. O’Brien ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 6S. Takarada ▲ 62' 6.7
  2. 21H. Cain ▲ 62' 6.3
  3. 53N. Las ▲ 68' 6.7
  4. 28S. Chossenotte ▲ 68' 6.3
  5. 47S. Sherwood
  6. 31C. Swaby
  7. 13O. Clark
  8. 22S. Kees
  9. 2C. Nevin
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Beard
  1. 16T. Micah 6.5
  2. 4G. Fisk 6.6
  3. 23G. Bonner 7.2
  4. 17J. Clark 7.0
  5. 2L. Parry ▼ 46' 6.3
  6. 8F. Nagano ▼ 46' 6.7
  7. 24S. Kerr ▼ 55' 6.3
  8. 18C. Holland 7.2
  9. 12T. Hinds ▼ 68' 6.5
  10. 11O. Smith 7.9
  11. 13M. Enderby ▼ 55' 6.5

Dự bị 9

  1. 14M. Höbinger ▲ 46' 7.3
  2. 3G. Evans ▲ 46' 7.0
  3. 19Júlia Bartel ▲ 55' 6.7
  4. 9L. Kiernan ▲ 55' 6.7
  5. 10S. Haug ▲ 68' 6.6
  6. 7C. Kapocs
  7. 20Y. Daniëls
  8. 1R. Laws
  9. 36Z. Shaw

Thống kê

034
220
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm14
4Trúng đích6
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
4Phạt góc2
2Việt vị0
9Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
287Chuyền bóng500
183Chuyền chính xác399
64%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu29
32Ghi được41
44Thủng lưới42
1.19Bàn thắng mỗi trận1.41
4Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn17
14Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu