Liverpool F.C. W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City FC W

Liverpool F.C. W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 0-1 Leicester City FC W tại FA WSL, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 3, hòa 1, Leicester City FC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 10
Sân vận động
Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
Trọng tài
R. Watkins
Phong độ
LLLWD Liverpool F.C. W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 8' 0-1 H. Cain · C. Nevin
  2. HT0-1
  3. 51' Y. Daniëls R. Roberts
  4. 61' N. Dowie K. Stengel
  5. 62' S. Lundgaard T. Hinds
  6. 68' J. Green C. Jones
  7. 72' S. Tierney
  8. 79' A. Baker M. Goodwin
  9. 79' M. Pike H. Cain
  10. 83' R. Mace
  11. 83' M. Lawley
  12. 90'+2 C. Bott
  13. FT0-1

Đội hình

Liverpool F.C. W HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws
  2. 23G. Bonner
  3. 28M. Campbell
  4. 6J. Matthews
  5. 12T. Hinds ▼ 62'
  6. 4R. Roberts ▼ 51'
  7. 8F. Nagano
  8. 18C. Holland
  9. 7M. Kearns
  10. 11M. Lawley
  11. 24K. Stengel ▼ 61'

Dự bị 8

  1. 20Y. Daniëls ▲ 51'
  2. 29N. Dowie ▲ 61'
  3. 15S. Lundgaard ▲ 62'
  4. 3L. Robe
  5. 35M. Taylor
  6. 21E. Cumings
  7. 22F. Kirby
  8. 34H. Silcock
Leicester City FC W HLV: W. Kirk
  1. 33J. Leitzig
  2. 15S. Howard
  3. 4C. Bott
  4. 22A. Plumptre
  5. 3S. Tierney
  6. 2C. Nevin
  7. 30R. Mace
  8. 10A. Whelan
  9. 16C. Jones ▼ 68'
  10. 21H. Cain ▼ 79'
  11. 20M. Goodwin ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 14J. Green ▲ 68'
  2. 32A. Baker ▲ 79'
  3. 8M. Pike ▲ 79'
  4. 28K. Levell
  5. 6G. Eaton-Collins
  6. 1D. Lambourne
  7. 40M. Robinson
  8. 13E. Simon
  9. 23J. Purfield

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

28Trận đấu27
32Ghi được25
45Thủng lưới55
1.14Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn16
15Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu