Leicester City FC W
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Liverpool F.C. W

Leicester City FC W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 0-4 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 6, hòa 1, Liverpool F.C. W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 22
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
LLLWD Liverpool F.C. W
  1. 7' 0-1 S. Haug · T. Hinds
  2. 44' Jenna Clark
  3. HT0-1
  4. 46' L. Parry T. Hinds
  5. 62' A. Whelan M. Goodwin
  6. 65' L. Kiernan M. Enderby
  7. 66' 0-2 L. Kiernan · C. Holland
  8. 72' M. Kearns M. Höbinger
  9. 72' M. Lawley S. Haug
  10. 74' A. Baker J. Cayman
  11. 75' Y. Momiki S. Takarada
  12. 76' Z. Shaw F. Nagano
  13. 83' 0-3 L. Kiernan · G. Bonner
  14. 85' C. Nevin A. Ale
  15. 85' R. Siemsen L. Petermann
  16. 90'+4 0-4 L. Kiernan
  17. FT0-4

Đội hình

Leicester City FC W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: W. Kirk
  1. 1J. Leitzig 6.3
  2. 4C. Bott 6.3
  3. 17J. Thibaud 6.2
  4. 5S. Howard 6.9
  5. 12A. Ale ▼ 85' 6.5
  6. 15S. Takarada ▼ 75' 6.3
  7. 8J. Rantala 6.5
  8. 3S. Tierney 6.6
  9. 11J. Cayman ▼ 74' 6.3
  10. 20M. Goodwin ▼ 62' 6.6
  11. 9L. Petermann ▼ 85' 6.9

Dự bị 8

  1. 10A. Whelan ▲ 62' 6.9
  2. 32A. Baker ▲ 74' 6.2
  3. 29Y. Momiki ▲ 75' 6.6
  4. 2C. Nevin ▲ 85' 6.7
  5. 19R. Siemsen ▲ 85' 6.3
  6. 44K. Bell
  7. 6A. Palmer
  8. 18E. Pelgander
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws 7.9
  2. 17J. Clark 6.9
  3. 23G. Bonner 7.5
  4. 4G. Fisk 7.2
  5. 2E. Koivisto 6.7
  6. 14M. Höbinger ▼ 72' 7.7
  7. 8F. Nagano ▼ 76' 6.9
  8. 18C. Holland 7.5
  9. 12T. Hinds ▼ 46' 7.5
  10. 13M. Enderby ▼ 65' 6.9
  11. 10S. Haug ▼ 72' 7.2

Dự bị 8

  1. 32L. Parry ▲ 46' 6.3
  2. 9L. Kiernan ⚽3 ▲ 65' 9.3
  3. 7M. Kearns ▲ 72' 7.0
  4. 11M. Lawley ▲ 72' 6.3
  5. 36Z. Shaw ▲ 76' 6.3
  6. 49E. Spencer
  7. 57M. Leath
  8. 20Y. Daniëls

Thống kê

00
10
9Dứt điểm18
4Trúng đích6
4Chệch đích6
1Bị chặn6
9Phạm lỗi18
312Chuyền chính xác327

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

30Trận đấu29
49Ghi được45
56Thủng lưới38
1.63Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu