Liverpool F.C. W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Leicester City FC W

Liverpool F.C. W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 2-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 3, hòa 1, Leicester City FC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 17
Phong độ
LLWDL Liverpool F.C. W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 10' B. Olsson · M. Enderby 1-0
  2. 30' Olivia McLoughlin
  3. HT1-0
  4. 59' G. Bonner L. Parry
  5. 59' N. Mouchon R. Williams
  6. 63' M. Goodwin A. Lehmann
  7. 70' A. Csillag M. Enderby
  8. 78' E. Jansson O. McLoughlin
  9. 87' Julie Thibaud
  10. 89' C. Holland11m 2-0
  11. 90'+1 A. Josendal B. Olsson
  12. FT2-0

Đội hình

Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 28J. Falk 7.6
  2. 2L. Parry ▼ 59' 6.9
  3. 17J. Clark 6.9
  4. 4G. Fisk 7.5
  5. 29A. Bernabe 6.6
  6. 19K. MacLean 6.9
  7. 13M. Enderby ▼ 70' 7.6
  8. 7C. Kapocs 6.3
  9. 31M. Thomas 6.6
  10. 18C. Holland 8.2
  11. 11B. Olsson ▼ 90' 7.2

Dự bị 8

  1. 22F. M. Kirby
  2. 3G. Evans
  3. 16S. W. Lily
  4. 21A. Josendal ▲ 90' 6.7
  5. 27A. Csillag ▲ 70' 7.2
  6. 23G. Bonner ▲ 59' 7.3
  7. 57N. McDonald
  8. 87M. Trueman
Leicester City FC W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rick Passmoor
  1. 1J. Leitzig 7.2
  2. 20S. Mayling 5.3
  3. 12A. Ale 6.0
  4. 17J. Thibaud 6.2
  5. 29A. Neville 6.3
  6. 27S. O’Brien 6.7
  7. 3S. Tierney 6.3
  8. 23O. McLoughlin ▼ 78' 7.2
  9. 11A. Lehmann ▼ 63' 6.2
  10. 21H. Cain 6.2
  11. 28R. Williams ▼ 59' 6.7

Dự bị 6

  1. 16K. Keane
  2. 9N. Mouchon ▲ 59' 6.5
  3. 32R. Ayane
  4. 10E. Jansson ▲ 78' 6.6
  5. 31C. Swaby
  6. 7M. Goodwin ▲ 63' 6.2

Thống kê

008
320
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm11
4Trúng đích2
9Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
8Phạt góc3
1Việt vị1
6Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
441Chuyền bóng360
353Chuyền chính xác255
80%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
33Ghi được17
45Thủng lưới56
1.27Bàn thắng mỗi trận0.65
5Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu