Durham W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton W

Durham W vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton W

Tỷ số chung cuộc: Durham W 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Southampton W tại Women's Championship, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Durham W thắng 3, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Southampton W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Women's Championship · Vòng 12
Sân vận động
Maiden Castle Sports Park, Durham, County Durham
Phong độ
LDWWL Durham W
WWDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
  1. HT0-0
  2. 54' M. Collett E. Morris
  3. 71' A. Andrews P. Pritchard
  4. 71' A. Primus M. Pike
  5. 71' E. Kraft K. Wilkinson
  6. 90'+3 E. Thompson R. Dean
  7. 90'+5 A. Andrews · M. Lambert 1-0
  8. FT1-0

Đội hình

Durham W HLV: C. Ditchburn
  1. 30T. Saunders
  2. 5S. Wilson
  3. 18G. Ayre
  4. 19E. Wilson
  5. 6S. Robson
  6. 7B. Hepple
  7. 3L. Briggs
  8. 8M. Lambert
  9. 20S. Noonan
  10. 12L. Crosthwaite
  11. 17P. Pritchard ▼ 71'

Dự bị 6

  1. 9A. Andrews ▲ 71'
  2. 21E. Nicholson
  3. 22E. Ryan-Doyle
  4. 14B. Salicki
  5. 1N. McAloon
  6. 24A. Holmes
Câu lạc bộ bóng đá Southampton W HLV: M. Spacey-Cale
  1. 22B. Howard
  2. 21J. Purfield
  3. 2E. Morris ▼ 54'
  4. 24P. Peake
  5. 5R. Parnell
  6. 19A. Griffiths
  7. 14M. Pike ▼ 71'
  8. 4L. Kendall
  9. 3M. Mott
  10. 9K. Wilkinson ▼ 71'
  11. 10R. Dean ▼ 90'

Dự bị 8

  1. 23M. Collett ▲ 54'
  2. 20A. Primus ▲ 71'
  3. 17E. Kraft ▲ 71'
  4. 16E. Thompson ▲ 90'
  5. 11M. Wynne
  6. 6L. Rafferty
  7. 12S. Pharoah
  8. 18I. Milne

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Crystal Palace F.C. W
22 55 - 20 +35 46
2
Charlton Athletic W
22 32 - 17 +15 45
3
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
22 31 - 18 +13 41
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
22 39 - 25 +14 39
5
Birmingham City W
22 33 - 19 +14 36
6
Blackburn Rovers W
22 25 - 28 -3 36
7
Sheffield United W
22 32 - 31 +1 29
8
London City Lionesses W
22 26 - 36 -10 25
9
Durham W
22 24 - 44 -20 23
10
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 20 - 40 -20 22
11
Lewes F.C. W
22 22 - 39 -17 16
12
Watford F.C. W
22 22 - 44 -22 15

So sánh

28Trận đấu29
36Ghi được47
58Thủng lưới35
1.29Bàn thắng mỗi trận1.62
6Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu