Chelsea F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 Hull City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 9, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 7' Morgan Rogers · João Pedro 1-0
- 17' Oliver McBurnie
- 28' 1-1 Mohamed Belloumi · Ryan Giles
- 34' 1-2 Mohamed Belloumi · Oliver McBurnie
- 45' ▲ Pep Chavarria ▼ Jorrel Hato
- HT1-2
- 50' John Egan
- 52' Matt Crooks
- 59' ▲ Lucas Herrington ▼ Nobel Mendy
- 60' ▲ Mohamed Ali Cho ▼ Mohamed Belloumi
- 60' ▲ Sorba Thomas ▼ Elliot Stroud
- 66' João Pedro · Cole Palmer 2-2
- 69' ▲ Tim Iroegbunam ▼ Matt Crooks
- 70' ▲ Valentin Barco ▼ Romeo Lavia
- 78' ▲ Danny Welbeck ▼ Malo Gusto
- 80' Valentin Barco
- 82' ▲ Robinio Vaz ▼ Oliver McBurnie
- 82' ▲ Brooke Norton-Cuffy ▼ Lewie Coyle
- 86' ▲ Estêvão Willian Almeida de Oliveira Gonçalves ▼ Pedro Neto
- 86' ▲ Maxence Lacroix ▼ Wesley Fofana
- 88' Tim Iroegbunam
- 90'+6 Brooke Norton-Cuffy
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Martínez 6.4
- 3W. Fofana ▼ 86' 7.0
- 6L. Colwill 6.6
- 21J. Hato ▼ 45' 6.2
- 7Pedro Neto ▼ 86' 6.4
- 24R. James 7.2
- 45R. Lavia ▼ 70' 6.0
- 27M. Gusto ▼ 78' 6.2
- 10C. Palmer ⇢ 7.4
- 17M. Rogers ⚽ 7.2
- 9João Pedro ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 9
- 11J. Bynoe-Gittens
- 5M. Lacroix ▲ 86' 6.1
- 18D. Welbeck ▲ 78' 6.6
- 23Geovany Tcherno Quenda
- 39M. Penders
- 29Pep Chavarría ▲ 45' 6.0
- 34Joshua Kofi Acheampong
- 4V. Barco ▲ 70' 6.3
- 41Estêvão 6.8
- 19K. Tzolakis 6.6
- 2L. Coyle ▼ 82' 6.0
- 6S. Ajayi 6.2
- 15J. Egan 6.0
- 32N. Mendy ▼ 59' 6.5
- 3R. Giles ⇢ 7.1
- 10M. Belloumi ⚽2 ▼ 60' 8.4
- 25M. Crooks ▼ 69' 6.4
- 27R. Slater 6.7
- 21E. Stroud ▼ 60' 6.1
- 9O. McBurnie ⇢ ▼ 82' 6.7
Dự bị 9
- 23M. Targett
- 7S. Thomas ▲ 60' 6.6
- 18B. Norton-Cuffy ▲ 82' 5.8
- 29L. Gourna-Douath
- 42T. Iroegbunam ▲ 69' 5.8
- 47R. Vaz ▲ 82' 6.4
- 22L. Herrington ▲ 59' 6.1
- 50M. Cho ▲ 60' 6.8
- 12D. Phillips
Thống kê
01⚑11
⚑450
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm13
7Trúng đích5
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
11Phạt góc4
1Việt vị1
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
553Chuyền bóng257
479Chuyền chính xác179
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 8 - 1 | +7 | 12 | |
| 2 | 3 | 7 - 2 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 5 - 2 | +3 | 8 | |
| 4 | 4 | 10 - 9 | +1 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 - 4 | +3 | 6 | |
| 6 | 4 | 6 - 4 | +2 | 6 | |
| 7 | 4 | 5 - 3 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | 7 - 10 | -3 | 6 | |
| 9 | 3 | 6 - 4 | +2 | 5 | |
| 10 | 3 | 3 - 2 | +1 | 5 | |
| 11 | 4 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 12 | 3 | 8 - 5 | +3 | 4 | |
| 13 | 3 | 7 - 6 | +1 | 4 | |
| 14 | 4 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 6 - 7 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | 6 - 11 | -5 | 3 | |
| 17 | 4 | 0 - 5 | -5 | 2 | |
| 18 | 4 | 4 - 7 | -3 | 1 | |
| 19 | 4 | 1 - 7 | -6 | 1 | |
| 20 | 3 | 0 - 5 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship
So sánh
12Trận đấu11
34Ghi được12
23Thủng lưới8
2.83Bàn thắng mỗi trận1.09
2Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn3
21Hiệp hai6