Hull City A.F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C.

Hull City A.F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-4 Chelsea F.C. tại FA Cup, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · Round of 32
Phong độ
DWDWD Hull City A.F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 40' 0-1 P. Neto · L. Delap
  2. 45'+1 Pedro Neto
  3. HT0-1
  4. 51' 0-2 P. Neto
  5. 59' 0-3 Estevao · L. Delap
  6. 60' J. Acheampong M. Caicedo
  7. 60' E. Fernandez R. James
  8. 64' J. Lundstram A. Hadziahmetovic
  9. 64' J. Gelhardt L. Millar
  10. 66' Mamadou Sarr
  11. 71' 0-4 P. Neto · L. Delap
  12. 73' John Lundstram
  13. 77' C. Drameh L. Coyle
  14. 77' K. Joseph Y. Hirakawa
  15. 77' T. Adarabioyo W. Fofana
  16. 77' J. Derry Estêvão
  17. 80' K. Dowell C. McCarthy
  18. 88' S. Mheuka L. Delap
  19. 90' Joe Gelhardt
  20. FT0-4

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 12D. Phillips 5.9
  2. 37P. McNair 5.9
  3. 15J. Egan 6.3
  4. 58C. McCarthy ▼ 80' 5.7
  5. 2L. Coyle ▼ 77' 6.0
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 64' 6.9
  7. 27R. Slater 6.6
  8. 3R. Giles 6.2
  9. 13Y. Hirakawa ▼ 77' 6.7
  10. 7L. Millar ▼ 64' 6.9
  11. 36L. Koumas 6.6

Dự bị 9

  1. 1I. Pandur
  2. 5J. Lundstram ▲ 64' 6.5
  3. 16M. Jacob
  4. 18C. Drameh ▲ 77' 6.6
  5. 21J. Gelhardt ▲ 64' 6.9
  6. 22K. Joseph ▲ 77' 6.2
  7. 23A. Famewo
  8. 26K. Dowell ▲ 80' 6.9
  9. 47N. Tinsdale
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Liam Rosenior
  1. 1R. Sanchez 7.9
  2. 24R. James ▼ 60' 6.9
  3. 29W. Fofana ▼ 77' 7.7
  4. 19M. Sarr 8.3
  5. 21J. Hato 6.5
  6. 17Andrey Santos 7.9
  7. 25M. Caicedo ▼ 60' 7.2
  8. 41Estêvão ▼ 77' 7.3
  9. 7P. Neto ⚽3 9.5
  10. 49A. Garnacho 7.3
  11. 9L. Delap ⇢3 ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 28T. Sharman-Lowe
  2. 27M. Gusto
  3. 34J. Acheampong ▲ 60' 6.7
  4. 4T. Adarabioyo ▲ 77' 6.6
  5. 5B. Badiashile
  6. 8E. Fernandez ▲ 60' 6.7
  7. 11J. Derry ▲ 77' 6.9
  8. 20Joao Pedro
  9. 62S. Mheuka ▲ 88'

Thống kê

027
420
24%Kiểm soát bóng76%
10Dứt điểm13
3Trúng đích8
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn2
7Phạt góc4
4Việt vị1
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
234Chuyền bóng809
155Chuyền chính xác744
66%Chính xác chuyền92%

So sánh

55Trận đấu62
78Ghi được115
73Thủng lưới86
1.42Bàn thắng mỗi trận1.85
18Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn42
37Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu