Hull City A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C.

Hull City A.F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
Anthony Taylor, England
Phong độ
DWDWD Hull City A.F.C.
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 35' Victor Moses
  2. 41' Nemanja Matić
  3. 42' Jake Livermore
  4. HT0-0
  5. 61' 0-1 Willian · Diego Costa
  6. 63' S. Maloney A. Diomande
  7. 67' 0-2 Diego Costa
  8. 72' A. Hernández M. Henriksen
  9. 79' Andrew Robertson
  10. 81' T. Huddlestone S. Clucas
  11. 81' Oscar E. Hazard
  12. 85' Pedro V. Moses
  13. 89' N. Chalobah Willian
  14. FT0-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: M. Phelan
  1. 23D. Marshall 7.0
  2. 6C. Davies 7.5
  3. 3A. Robertson 6.6
  4. 10R. Snodgrass 5.9
  5. 7D. Meyler 6.7
  6. 14J. Livermore 7.4
  7. 25R. Mason 6.5
  8. 11S. Clucas ▼ 81' 6.9
  9. 22M. Henriksen ▼ 72' 6.4
  10. 18D. Mbokani 7.0
  11. 20A. Diomande ▼ 63' 5.7

Dự bị 7

  1. 15S. Maloney ▲ 63' 6.4
  2. 9A. Hernández ▲ 72' 6.6
  3. 8T. Huddlestone ▲ 81' 6.9
  4. 5H. Maguire
  5. 16E. Jakupovic
  6. 17J. Weir
  7. 19W. Keane
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Conte
  1. 13T. Courtois 7.3
  2. 24G. Cahill 7.6
  3. 30David Luiz 7.3
  4. 28Azpilicueta 7.1
  5. 3Marcos Alonso 7.7
  6. 22Willian ▼ 89' 8.1
  7. 15V. Moses ▼ 85' 7.2
  8. 21N. Matić 6.9
  9. 10E. Hazard ▼ 81' 7.5
  10. 7N. Kanté 7.6
  11. 19Diego Costa 8.2

Dự bị 7

  1. 8Oscar ▲ 81' 6.9
  2. 11Pedro ▲ 85' 6.0
  3. 29N. Chalobah ▲ 89'
  4. 1A. Begović
  5. 2B. Ivanović
  6. 4Fàbregas
  7. 23M. Batshuayi

Thống kê

025
720
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm22
2Trúng đích9
3Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị0
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
6Cứu thua2
385Chuyền bóng554
302Chuyền chính xác460
78%Chính xác chuyền83%

So sánh

46Trận đấu50
50Ghi được115
91Thủng lưới48
1.09Bàn thắng mỗi trận2.3
6Giữ sạch lưới20
26Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu