Chelsea F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

Chelsea F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 Hull City A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 9, hòa 0, Hull City A.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
Neil Swarbrick, England
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 7' Michael Dawson
  2. 21' D. Meyler R. Mason
  3. 26' Curtis Davies
  4. 43' N'Golo Kanté
  5. 45'+7 Diego Costa · V. Moses 1-0
  6. HT1-0
  7. 52' Andrew Robertson
  8. 59' O. Niasse C. Davies
  9. 71' Fàbregas E. Hazard
  10. 71' Willian Pedro
  11. 75' A. Diomande A. Hernández
  12. 81' G. Cahill · Fàbregas 2-0
  13. 87' M. Batshuayi Diego Costa
  14. FT2-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Conte
  1. 13T. Courtois 7.7
  2. 24G. Cahill 7.8
  3. 30David Luiz 6.7
  4. 28Azpilicueta 7.0
  5. 3Marcos Alonso 6.5
  6. 15V. Moses 7.3
  7. 21N. Matić 6.6
  8. 10E. Hazard ▼ 71' 6.7
  9. 11Pedro ▼ 71' 6.6
  10. 7N. Kanté 7.4
  11. 19Diego Costa ▼ 87' 6.9

Dự bị 7

  1. 4Fàbregas ▲ 71' 8.2
  2. 22Willian ▲ 71' 6.6
  3. 23M. Batshuayi ▲ 87' 6.6
  4. 1A. Begović
  5. 5K. Zouma
  6. 6N. Aké
  7. 29N. Chalobah
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marco Silva
  1. 16E. Jakupovic 6.6
  2. 21M. Dawson 7.0
  3. 6C. Davies ▼ 59' 6.9
  4. 14O. Elabdellaoui 6.3
  5. 5H. Maguire 8.9
  6. 3A. Robertson 6.4
  7. 8T. Huddlestone 6.8
  8. 40Evandro 7.1
  9. 25R. Mason ▼ 21' 6.6
  10. 11S. Clucas 7.0
  11. 9A. Hernández ▼ 75' 6.4

Dự bị 7

  1. 7D. Meyler ▲ 21' 6.9
  2. 24O. Niasse ▲ 59' 6.7
  3. 20A. Diomande ▲ 75' 6.5
  4. 15S. Maloney
  5. 23D. Marshall
  6. 28J. Tymon
  7. 29J. Bowen

Thống kê

019
730
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm9
5Trúng đích4
1Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
9Phạt góc7
1Việt vị1
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
4Cứu thua3
559Chuyền bóng512
469Chuyền chính xác426
84%Chính xác chuyền83%

So sánh

50Trận đấu46
115Ghi được50
48Thủng lưới91
2.3Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn26
66Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu