Hull City A.F.C. vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-3 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 0, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- WWWWL Chelsea F.C.
- 2' 0-1 E. Hazard · Diego Costa
- 9' 0-2 Diego Costa · Fàbregas
- 26' Ahmed El Mohamady · A. Robertson 1-2
- 28' A. Hernández 2-2
- HT2-2
- 61' ▲ Oscar ▼ Ramires
- 75' ▲ L. Rémy ▼ Diego Costa
- 77' 2-3 L. Rémy · Willian
- 80' ▲ R. Brady ▼ G. Ramírez
- 80' ▲ S. Quinn ▼ D. Meyler
- 80' ▲ K. Zouma ▼ Willian
- 81' ▲ S. Aluko ▼ A. Robertson
- FT2-3
Đội hình
- 1A. McGregor
- 21M. Dawson
- 15P. McShane
- 4A. Bruce
- 26A. Robertson ▼ 81'
- 27Ahmed El Mohamady
- 7D. Meyler ▼ 80'
- 14J. Livermore
- 25G. Ramírez ▼ 80'
- 28D. N'Doye
- 9A. Hernández
Dự bị 7
- 11R. Brady ▲ 80'
- 29S. Quinn ▲ 80'
- 24S. Aluko ▲ 81'
- 2L. Rosenior
- 6C. Davies
- 20Y. Sagbo
- 22S. Harper
- 13T. Courtois
- 26J. Terry
- 24G. Cahill
- 3Filipe Luis
- 2B. Ivanović
- 4Fàbregas
- 22Willian ▼ 80'
- 7Ramires ▼ 61'
- 21N. Matić
- 10E. Hazard
- 19Diego Costa ▼ 75'
Dự bị 7
- 8Oscar ▲ 61'
- 18L. Rémy ▲ 75'
- 5K. Zouma ▲ 80'
- 1P. Čech
- 23J. Cuadrado
- 28Azpilicueta
- 36R. Loftus-Cheek
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 73 - 32 | +41 | 87 | |
| 2 | 38 | 83 - 38 | +45 | 79 | |
| 3 | 38 | 71 - 36 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 62 - 37 | +25 | 70 | |
| 5 | 38 | 58 - 53 | +5 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 62 | |
| 7 | 38 | 54 - 33 | +21 | 60 | |
| 8 | 38 | 46 - 49 | -3 | 56 | |
| 9 | 38 | 48 - 45 | +3 | 54 | |
| 10 | 38 | 47 - 51 | -4 | 48 | |
| 11 | 38 | 48 - 50 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 44 - 47 | -3 | 47 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 44 | |
| 14 | 38 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 15 | 38 | 40 - 63 | -23 | 39 | |
| 16 | 38 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 38 | 31 - 57 | -26 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 51 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 42 - 73 | -31 | 30 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu54
39Ghi được109
59Thủng lưới46
0.89Bàn thắng mỗi trận2.02
11Giữ sạch lưới23
17Trên 2.5 bàn26
20Hiệp hai55