Chelsea F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 0-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 4, Newcastle United thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWLW Chelsea F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 18' 0-1 A. Gordon · J. Willock
- 23' Wesley Fofana
- 25' Moisés Caicedo
- HT0-1
- 46' ▲ L. Delap ▼ M. Gusto
- 61' ▲ R. Lavia ▼ M. Caicedo
- 67' ▲ Joelinton ▼ N. Woltemade
- 77' ▲ D. Burn ▼ J. Willock
- 78' ▲ A. Elanga ▼ J. Murphy
- 82' ▲ J. Hato ▼ W. Fofana
- 84' Aaron Ramsdale
- 89' Lewis Hall
- FT0-1
Đội hình
- 1R. Sanchez 6.9
- 27M. Gusto ▼ 46' 6.7
- 29W. Fofana ▼ 82' 6.7
- 23T. Chalobah 6.9
- 3M. Cucurella 6.5
- 24R. James 7.7
- 25M. Caicedo ▼ 61' 6.9
- 10C. Palmer 7.2
- 8E. Fernandez 7.3
- 49A. Garnacho 6.6
- 20Joao Pedro 6.6
Dự bị 9
- 28T. Sharman-Lowe
- 5B. Badiashile
- 17Andrey Santos
- 19M. Sarr
- 38M. Guiu
- 4T. Adarabioyo
- 9L. Delap ▲ 46' 6.3
- 45R. Lavia ▲ 61' 6.3
- 21J. Hato ▲ 82' 6.6
- 32A. Ramsdale 6.9
- 21V. Livramento 6.3
- 12M. Thiaw 7.9
- 4S. Botman 7.5
- 3L. Hall 7.5
- 28J. Willock ⇢ ▼ 77' 7.0
- 41J. Ramsey 6.6
- 23J. Murphy ▼ 78' 7.2
- 27N. Woltemade ▼ 67' 6.7
- 11H. Barnes 6.3
- 10A. Gordon ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 26J. Ruddy
- 1N. Pope
- 2K. Trippier
- 33D. Burn ▲ 77' 6.9
- 9Y. Wissa
- 7Joelinton ▲ 67' 6.3
- 20A. Elanga ▲ 78' 6.3
- 18W. Osula
- 37A. Murphy
Thống kê
02⚑8
⚑120
67%Kiểm soát bóng33%
22Dứt điểm7
3Trúng đích5
10Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
12Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn1
8Phạt góc1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
675Chuyền bóng331
620Chuyền chính xác259
92%Chính xác chuyền78%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu63
115Ghi được102
86Thủng lưới98
1.85Bàn thắng mỗi trận1.62
16Giữ sạch lưới13
42Trên 2.5 bàn42
65Hiệp hai49