Chelsea F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Newcastle United

Chelsea F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 4, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 6' Cole Palmer
  2. 11' Wesley Fofana
  3. 18' N. Jackson · Pedro Neto 1-0
  4. 22' Fabian Schär
  5. 32' 1-1 A. Isak · L. Hall
  6. HT1-1
  7. 47' C. Palmer · R. Lavia 2-1
  8. 54' Roméo Lavia
  9. 64' Sandro Tonali
  10. 65' Noni Madueke
  11. 67' M. Mudryk N. Madueke
  12. 68' J. Willock H. Barnes
  13. 68' J. Murphy M. Almirón
  14. 68' S. Longstaff S. Tonali
  15. 72' E. Fernández R. Lavia
  16. 78' Marc Cucurella M. Gusto
  17. 78' C. Nkunku N. Jackson
  18. 84' Robert Sánchez
  19. 88' Pedro Neto
  20. 89' L. Kelly L. Hall
  21. 89' W. Osula Joelinton
  22. 90'+4 Christopher Nkunku
  23. 90'+2 Christopher Nkunku
  24. 90' Sean Longstaff
  25. FT2-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 6.5
  2. 27M. Gusto ▼ 78' 7.3
  3. 29W. Fofana 6.9
  4. 6L. Colwill 6.9
  5. 24R. James 7.9
  6. 25M. Caicedo 7.6
  7. 45R. Lavia ▼ 72' 7.2
  8. 11N. Madueke ▼ 67' 7.3
  9. 20C. Palmer 7.9
  10. 7Pedro Neto 7.9
  11. 15N. Jackson ▼ 78' 7.7

Dự bị 9

  1. 10M. Mudryk ▲ 67' 6.9
  2. 8E. Fernández ▲ 72' 6.6
  3. 3Marc Cucurella ▲ 78' 6.3
  4. 18C. Nkunku ▲ 78' 7.0
  5. 4T. Adarabioyo
  6. 40Renato Veiga
  7. 12F. Jørgensen
  8. 19J. Sancho
  9. 14João Félix
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.3
  2. 21T. Livramento 6.6
  3. 5F. Schär 6.5
  4. 33D. Burn 6.7
  5. 20L. Hall ▼ 89' 7.9
  6. 8S. Tonali ▼ 68' 6.6
  7. 39Bruno Guimarães 7.0
  8. 7Joelinton ▼ 89' 6.3
  9. 24M. Almirón ▼ 68' 6.9
  10. 14A. Isak 6.6
  11. 11H. Barnes ▼ 68' 6.7

Dự bị 9

  1. 28J. Willock ▲ 68' 6.6
  2. 23J. Murphy ▲ 68' 6.3
  3. 36S. Longstaff ▲ 68' 6.9
  4. 25L. Kelly ▲ 89' 6.3
  5. 18W. Osula ▲ 89' 6.7
  6. 26J. Ruddy
  7. 67L. Miley
  8. 19O. Vlachodimos
  9. 17E. Krafth

Thống kê

067
430
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm11
7Trúng đích3
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
7Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi16
6Thẻ vàng3
1Cứu thua5
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
459Chuyền bóng450
388Chuyền chính xác362
85%Chính xác chuyền80%
1.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu54
130Ghi được100
72Thủng lưới59
2.06Bàn thắng mỗi trận1.85
20Giữ sạch lưới20
40Trên 2.5 bàn30
72Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu