Newcastle United
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Chelsea F.C.

Newcastle United vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
WWWLW Chelsea F.C.
  1. 4' N. Woltemade 1-0
  2. 7' Robert Sánchez
  3. 20' N. Woltemade · A. Gordon 2-0
  4. 27' Alejandro Garnacho
  5. 45' Malo Gusto
  6. HT2-0
  7. 49' 2-1 R. James
  8. 54' E. Fernandez M. Gusto
  9. 61' Fabian Schär
  10. 66' 2-2 Joao Pedro · R. Sanchez
  11. 70' Moisés Caicedo
  12. 72' H. Barnes A. Gordon
  13. 73' Y. Wissa N. Woltemade
  14. 73' A. Elanga J. Murphy
  15. 77' Yoane Wissa
  16. 79' Andrey Santos C. Palmer
  17. 82' Andrey Santos
  18. 83' João Pedro
  19. 86' Lewis Hall
  20. 89' J. Willock J. Ramsey
  21. FT2-2

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale 6.7
  2. 67L. Miley 6.2
  3. 12M. Thiaw 6.0
  4. 5F. Schar 6.2
  5. 3L. Hall 6.6
  6. 39Bruno Guimaraes 7.0
  7. 8S. Tonali 7.0
  8. 41J. Ramsey ▼ 89' 6.3
  9. 23J. Murphy ▼ 73' 7.2
  10. 27N. Woltemade ⚽2 ▼ 73' 7.6
  11. 10A. Gordon ▼ 72' 7.9

Dự bị 9

  1. 26J. Ruddy
  2. 28J. Willock ▲ 89' 6.6
  3. 9Y. Wissa ▲ 73' 6.7
  4. 61L. Shahar
  5. 7Joelinton
  6. 11H. Barnes ▲ 72' 6.7
  7. 20A. Elanga ▲ 73' 6.7
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 7.2
  2. 27M. Gusto ▼ 54' 5.9
  3. 29W. Fofana 6.2
  4. 23T. Chalobah 6.3
  5. 3M. Cucurella 6.5
  6. 24R. James 8.3
  7. 25M. Caicedo 7.3
  8. 7P. Neto 6.7
  9. 10C. Palmer ▼ 79' 6.5
  10. 49A. Garnacho 6.3
  11. 20Joao Pedro 8.2

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 5B. Badiashile
  3. 17Andrey Santos ▲ 79' 6.6
  4. 38M. Guiu
  5. 4T. Adarabioyo
  6. 8E. Fernandez ▲ 54' 6.5
  7. 21J. Hato
  8. 40F. Buonanotte
  9. 34J. Acheampong

Thống kê

036
460
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm13
5Trúng đích4
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
6Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng6
2Cứu thua3
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
361Chuyền bóng433
278Chuyền chính xác351
77%Chính xác chuyền81%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu62
102Ghi được115
98Thủng lưới86
1.62Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới16
42Trên 2.5 bàn42
49Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu