Chelsea F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Newcastle United

Chelsea F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 2, hòa 4, Newcastle United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWLW Chelsea F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 6' N. Jackson · C. Palmer 1-0
  2. 36' J. Murphy A. Gordon
  3. 39' Raheem Sterling
  4. 43' 1-1 A. Isak · Bruno Guimarães
  5. HT1-1
  6. 57' C. Palmer · E. Fernández 2-1
  7. 69' E. Krafth D. Burn
  8. 69' E. Anderson M. Almirón
  9. 71' Đorđe Petrović
  10. 71' M. Mudryk R. Sterling
  11. 72' Moisés Caicedo
  12. 76' M. Mudryk · C. Gallagher 3-1
  13. 80' L. Miley J. Willock
  14. 81' J. White Bruno Guimarães
  15. 86' C. Casadei C. Palmer
  16. 90'+6 Joe White
  17. 90'+1 C. Chukwuemeka N. Jackson
  18. 90' 3-2 J. Murphy · L. Miley
  19. FT3-2

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 6.3
  2. 27M. Gusto 7.0
  3. 2A. Disasi 6.9
  4. 14T. Chalobah 6.3
  5. 3Marc Cucurella 7.0
  6. 8E. Fernández 7.0
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 20C. Palmer ▼ 86' 8.2
  9. 23C. Gallagher 7.3
  10. 7R. Sterling ▼ 71' 6.2
  11. 15N. Jackson ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 10M. Mudryk ▲ 71' 7.9
  2. 31C. Casadei ▲ 86' 6.6
  3. 17C. Chukwuemeka ▲ 90'
  4. 36Deivid Washington
  5. 63J. Acheampong
  6. 42A. Gilchrist
  7. 6Thiago Silva
  8. 11N. Madueke
  9. 1Robert Sánchez
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 6.6
  2. 21T. Livramento 6.7
  3. 5F. Schär 6.3
  4. 4S. Botman 6.3
  5. 33D. Burn ▼ 69' 6.9
  6. 36S. Longstaff 6.6
  7. 39Bruno Guimarães ▼ 81' 7.3
  8. 28J. Willock ▼ 80' 6.3
  9. 24M. Almirón ▼ 69' 6.7
  10. 14A. Isak 7.3
  11. 10A. Gordon ▼ 36' 6.3

Dự bị 9

  1. 23J. Murphy ▲ 36' 7.2
  2. 17E. Krafth ▲ 69' 6.6
  3. 32E. Anderson ▲ 69' 6.6
  4. 67L. Miley ▲ 80' 6.9
  5. 40J. White ▲ 81' 6.7
  6. 13M. Targett
  7. 18L. Karius
  8. 11M. Ritchie
  9. 6J. Lascelles

Thống kê

030
410
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm11
8Trúng đích3
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn3
0Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
432Chuyền bóng512
342Chuyền chính xác424
79%Chính xác chuyền83%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu58
117Ghi được119
80Thủng lưới81
2.05Bàn thắng mỗi trận2.05
14Giữ sạch lưới17
35Trên 2.5 bàn36
62Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu