Newcastle United vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 4, hòa 4, Chelsea F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- St. James' Park, Newcastle
- Phong độ
- DWWDW Newcastle United
- WWWLW Chelsea F.C.
- 2' S. Tonali · J. Murphy 1-0
- 34' Nicolas Jackson
- 36' Nicolas Jackson
- 45'+5 Enzo Fernández
- HT1-0
- 46' ▲ R. James ▼ N. Madueke
- 53' Fabian Schär
- 55' ▲ L. Miley ▼ S. Botman
- 64' Jacob Murphy
- 65' ▲ E. Krafth ▼ A. Gordon
- 75' ▲ M. Gusto ▼ R. Lavia
- 75' ▲ J. Sancho ▼ T. Chalobah
- 84' Bruno Guimarães
- 89' Emil Krafth
- 90'+3 Levi Colwill
- 90'+4 ▲ C. Wilson ▼ A. Isak
- 90'+4 ▲ S. Longstaff ▼ Bruno Guimarães
- 90' Bruno Guimarães · D. Burn 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 22N. Pope 7.3
- 5F. Schär 7.0
- 4S. Botman ▼ 55' 7.2
- 33D. Burn ⇢ 7.6
- 23J. Murphy ⇢ 7.7
- 39Bruno Guimarães ⚽ ▼ 90' 7.6
- 8S. Tonali ⚽ 8.0
- 21T. Livramento 7.3
- 11H. Barnes 6.6
- 10A. Gordon ▼ 65' 6.6
- 14A. Isak ▼ 90' 7.2
Dự bị 9
- 67L. Miley ▲ 55' 6.3
- 17E. Krafth ▲ 65' 6.7
- 9C. Wilson ▲ 90'
- 36S. Longstaff ▲ 90'
- 78S. Neave
- 26J. Ruddy
- 6J. Lascelles
- 18W. Osula
- 1M. Dúbravka
- 1Robert Sánchez 6.9
- 25M. Caicedo 7.2
- 23T. Chalobah ▼ 75' 7.0
- 6L. Colwill 6.9
- 3Marc Cucurella 6.9
- 45R. Lavia ▼ 75' 6.3
- 8E. Fernández 7.3
- 7Pedro Neto 6.6
- 20C. Palmer 6.9
- 11N. Madueke ▼ 46' 6.3
- 15N. Jackson 5.2
Dự bị 9
- 24R. James ▲ 46' 6.6
- 27M. Gusto ▲ 75' 6.9
- 19J. Sancho ▲ 75' 6.9
- 34J. Acheampong
- 12F. Jørgensen
- 4T. Adarabioyo
- 32T. George
- 5B. Badiashile
- 22K. Dewsbury-Hall
Thống kê
04⚑2
⚑821
45%Kiểm soát bóng55%
15Dứt điểm10
6Trúng đích3
6Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
2Phạt góc8
9Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
410Chuyền bóng501
345Chuyền chính xác436
84%Chính xác chuyền87%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu63
100Ghi được130
59Thủng lưới72
1.85Bàn thắng mỗi trận2.06
20Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn40
40Hiệp hai72