Chelsea F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWL Chelsea F.C.
- WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- 4' A. Garnacho · P. Neto 1-0
- 22' 1-1 W. Isidor
- HT1-1
- 58' ▲ Estêvão ▼ A. Garnacho
- 65' ▲ C. Talbi ▼ B. Traore
- 69' Enzo Le Fée
- 75' ▲ B. Brobbey ▼ W. Isidor
- 75' ▲ C. Rigg ▼ E. Le Fee
- 76' ▲ J. Gittens ▼ M. Guiu
- 76' ▲ T. Adarabioyo ▼ J. Acheampong
- 85' ▲ Andrey Santos ▼ P. Neto
- 85' ▲ T. George ▼ Joao Pedro
- 88' Andrey Santos
- 90' 1-2 C. Talbi · B. Brobbey
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Sanchez 6.6
- 24R. James 7.3
- 23T. Chalobah 6.3
- 34J. Acheampong ▼ 76' 7.6
- 3M. Cucurella 6.7
- 25M. Caicedo 6.9
- 8E. Fernandez 8.0
- 7P. Neto ⇢ ▼ 85' 6.9
- 20Joao Pedro ▼ 85' 6.2
- 49A. Garnacho ⚽ ▼ 58' 7.6
- 38M. Guiu ▼ 76' 6.0
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 29W. Fofana
- 11J. Gittens ▲ 76' 6.3
- 17Andrey Santos ▲ 85' 6.5
- 32T. George ▲ 85' 6.7
- 41Estêvão ▲ 58' 6.7
- 4T. Adarabioyo ▲ 76' 6.3
- 45R. Lavia
- 21J. Hato
- 22R. Roefs 7.7
- 32T. Hume 6.9
- 20N. Mukiele 6.6
- 5D. Ballard 6.6
- 6L. Geertruida 6.9
- 17R. Mandava 6.6
- 25B. Traore ▼ 65' 6.9
- 34G. Xhaka 7.5
- 27N. Sadiki 7.0
- 28E. Le Fee ▼ 75' 6.6
- 18W. Isidor ⚽ ▼ 75' 7.3
Dự bị 9
- 1A. Patterson
- 26A. Masuaku
- 9B. Brobbey ▲ 75' 6.6
- 50H. Jones
- 7C. Talbi ⚽ ▲ 65' 7.3
- 11C. Rigg ▲ 75' 6.9
- 13L. O'Nien
- 4D. Neil
- 12E. Mayenda
Thống kê
01⚑9
⚑110
68%Kiểm soát bóng32%
16Dứt điểm10
7Trúng đích4
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
9Phạt góc1
3Việt vị2
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
-0.01Bàn thắng ngăn chặn-0.01
629Chuyền bóng293
567Chuyền chính xác230
90%Chính xác chuyền78%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu51
115Ghi được50
86Thủng lưới65
1.85Bàn thắng mỗi trận0.98
16Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn20
65Hiệp hai31