Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-1 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 5, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Trọng tài
Neil Swarbrick, England
Phong độ
WWLWD Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 40' 0-1 Fàbregas · Willian
  2. 43' Jermain Defoe
  3. 45' John O'Shea
  4. HT0-1
  5. 56' Pedro
  6. 57' S. Larsson J. Kirchhoff
  7. 59' D. Love B. Jones
  8. 72' Fabio Borini
  9. 76' N. Matić Pedro
  10. 82' W. Khazri F. Borini
  11. 89' N. Chalobah Willian
  12. 90' Victor Moses
  13. 90'+3 B. Ivanović V. Moses
  14. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Moyes
  1. 13J. Pickford 7.2
  2. 16J. O'Shea 6.8
  3. 2B. Jones ▼ 59' 6.6
  4. 23L. Koné 6.8
  5. 27J. Kirchhoff ▼ 57' 6.5
  6. 3P. van Aanholt 7.2
  7. 5P. Djilobodji 7.3
  8. 4J. Denayer 7.0
  9. 44A. Januzaj 6.5
  10. 18J. Defoe 6.8
  11. 9F. Borini ▼ 82' 6.5

Dự bị 7

  1. 7S. Larsson ▲ 57' 6.6
  2. 22D. Love ▲ 59' 6.7
  3. 10W. Khazri ▲ 82' 6.4
  4. 1V. Mannone
  5. 29J. Asoro
  6. 35J. Maja
  7. 39G. Honeyman
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Conte
  1. 13T. Courtois 7.4
  2. 24G. Cahill 7.3
  3. 30David Luiz 7.2
  4. 28Azpilicueta 8.0
  5. 3Marcos Alonso 6.9
  6. 4Fàbregas 8.5
  7. 22Willian ▼ 89' 8.0
  8. 15V. Moses ▼ 90' 7.1
  9. 11Pedro ▼ 76' 6.9
  10. 7N. Kanté 7.0
  11. 19Diego Costa 7.1

Dự bị 7

  1. 21N. Matić ▲ 76' 6.6
  2. 29N. Chalobah ▲ 89'
  3. 2B. Ivanović ▲ 90'
  4. 1A. Begović
  5. 5K. Zouma
  6. 14R. Loftus-Cheek
  7. 23M. Batshuayi

Thống kê

035
520
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm19
3Trúng đích6
4Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị3
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
5Cứu thua3
314Chuyền bóng619
232Chuyền chính xác536
74%Chính xác chuyền87%

So sánh

43Trận đấu50
32Ghi được115
73Thủng lưới48
0.74Bàn thắng mỗi trận2.3
8Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn35
21Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu