Leeds United A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
AFC Bournemouth

Leeds United A.F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 4, hòa 2, AFC Bournemouth thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 12' Álex Jiménez
  2. 26' 0-1 A. Semenyo
  3. 37' J. Rodon · S. Longstaff 1-1
  4. HT1-1
  5. 54' S. Longstaff 2-1
  6. 60' A. Scott R. Christie
  7. 60' D. Brooks A. Adli
  8. 60' M. Tavernier J. Kluivert
  9. 67' J. Harrison N. Okafor
  10. 70' Brenden Aaronson
  11. 73' B. Doak A. Jimenez
  12. 81' E. J. Kroupi T. Adams
  13. 87' A. Tanaka B. Aaronson
  14. 90'+2 Ethan Ampadu
  15. 90'+3 Eli Junior Kroupi
  16. 90'+2 L. Nmecha D. Calvert-Lewin
  17. 90' 2-2 E. J. Kroupi · M. Senesi
  18. FT2-2

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow 6.6
  2. 2J. Bogle 7.0
  3. 6J. Rodon 7.9
  4. 5P. Struijk 6.9
  5. 3G. Gudmundsson 6.2
  6. 8S. Longstaff 9.2
  7. 4E. Ampadu 6.9
  8. 18A. Stach 5.9
  9. 11B. Aaronson ▼ 87' 6.6
  10. 9D. Calvert-Lewin ▼ 90' 6.2
  11. 19N. Okafor ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 16I. Meslier
  2. 7D. James
  3. 24J. Justin
  4. 15J. Bijol
  5. 14L. Nmecha ▲ 90'
  6. 20J. Harrison ▲ 67' 6.6
  7. 10J. Piroe
  8. 44I. Gruev
  9. 22A. Tanaka ▲ 87' 6.2
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 7.3
  2. 20A. Jimenez ▼ 73' 6.2
  3. 18B. Diakite 6.9
  4. 5M. Senesi 7.9
  5. 3A. Truffert 6.9
  6. 12T. Adams ▼ 81' 7.0
  7. 10R. Christie ▼ 60' 6.3
  8. 21A. Adli ▼ 60' 6.5
  9. 19J. Kluivert ▼ 60' 6.3
  10. 24A. Semenyo 7.3
  11. 9Evanilson 6.3

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 23J. Hill
  3. 8A. Scott ▲ 60' 6.3
  4. 7D. Brooks ▲ 60' 6.9
  5. 16M. Tavernier ▲ 60' 6.5
  6. 22E. J. Kroupi ▲ 81' 7.3
  7. 11B. Doak ▲ 73' 6.3
  8. 44V. Milosavljevic
  9. 6J. Soler

Thống kê

027
420
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm12
8Trúng đích5
5Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
7Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua6
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
357Chuyền bóng509
280Chuyền chính xác436
78%Chính xác chuyền86%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

50Trận đấu41
68Ghi được61
69Thủng lưới59
1.36Bàn thắng mỗi trận1.49
11Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu