AFC Bournemouth
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Leeds United A.F.C.

AFC Bournemouth vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-3 Leeds United A.F.C. tại Championship, 16 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 2, hòa 2, Leeds United A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 6' A. Surman 1-0
  2. HT1-0
  3. 67' 1-1 S. Doukara · T. Bianchi
  4. 70' J. Stanislas R. Fraser
  5. 76' S. Byram B. Sharp
  6. 76' L. Cooper S. Warnock
  7. 82' 1-2 G. Bellusci
  8. 87' B. Pitman H. Arter
  9. 87' A. Smith I. Harte
  10. 89' 1-3 M. Antenucci · S. Doukara
  11. FT1-3

Đội hình

AFC Bournemouth
  1. 1L. Camp
  2. 14I. Harte ▼ 87'
  3. 5T. Elphick
  4. 2S. Francis
  5. 3S. Cook
  6. 6A. Surman
  7. 8H. Arter ▼ 87'
  8. 30M. Ritchie
  9. 20R. Fraser ▼ 70'
  10. 18Y. Kermorgant
  11. 13C. Wilson

Dự bị 7

  1. 19J. Stanislas ▲ 70'
  2. 10B. Pitman ▲ 87'
  3. 15A. Smith ▲ 87'
  4. 7M. Pugh
  5. 11C. Daniels
  6. 25D. Flahavan
  7. 32E. O'Kane
Leeds United A.F.C.
  1. 1M. Silvestri
  2. 3S. Warnock ▼ 76'
  3. 12G. Berardi
  4. 5G. Bellusci
  5. 6J. Pearce
  6. 14T. Bianchi
  7. 4R. Austin
  8. 23L. Cook
  9. 8B. Sharp ▼ 76'
  10. 34M. Antenucci
  11. 29S. Doukara

Dự bị 7

  1. 2S. Byram ▲ 76'
  2. 32L. Cooper ▲ 76'
  3. 9Adryan
  4. 13S. Taylor
  5. 15S. Wootton
  6. 18M. Tonge
  7. 33C. Sloth

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
115Ghi được53
52Thủng lưới65
2.17Bàn thắng mỗi trận1.08
22Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn21
62Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu