Leicester City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Leicester City F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-0 Ipswich Town F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 2, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 37
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 28' J. Vardy · J. Justin 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Kasey McAteer
  4. 64' J. Monga J. Ayew
  5. 64' Ricardo Pereira J. Justin
  6. 69' K. McAteer · W. Ndidi 2-0
  7. 71' N. Broadhead J. Clarke
  8. 71' J. Taylor J. Cajuste
  9. 71' L. Delap G. Hirst
  10. 71' C. Chaplin J. Enciso
  11. 80' P. Daka J. Vardy
  12. 80' J. Evans K. McAteer
  13. 88' O. Skipp W. Ndidi
  14. 88' M. Luongo Sam Morsy
  15. FT2-0

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. van Nistelrooij
  1. 41J. Stolarczyk
  2. 2J. Justin▼ 64'
  3. 4C. Coady
  4. 3W. Faes
  5. 33L. Thomas
  6. 6W. Ndidi▼ 88'
  7. 24B. Soumaré
  8. 35K. McAteer▼ 80'
  9. 18J. Ayew▼ 64'
  10. 11B. El Khannouss
  11. 9J. Vardy▼ 80'

Dự bị 9

  1. 93J. Monga▲ 64'
  2. 21Ricardo Pereira▲ 64'
  3. 20P. Daka▲ 80'
  4. 91J. Evans▲ 80'
  5. 22O. Skipp▲ 88'
  6. 16V. Kristiansen
  7. 5C. Okoli
  8. 40F. Buonanotte
  9. 31D. Iversen
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31A. Palmer
  2. 40A. Tuanzebe
  3. 26D. O'Shea
  4. 24J. Greaves
  5. 3L. Davis
  6. 5Sam Morsy▼ 88'
  7. 12J. Cajuste▼ 71'
  8. 20O. Hutchinson
  9. 9J. Enciso▼ 71'
  10. 47J. Clarke▼ 71'
  11. 27G. Hirst▼ 71'

Dự bị 9

  1. 33N. Broadhead▲ 71'
  2. 14J. Taylor▲ 71'
  3. 19L. Delap▲ 71'
  4. 10C. Chaplin▲ 71'
  5. 25M. Luongo▲ 88'
  6. 28C. Walton
  7. 18B. Johnson
  8. 6L. Woolfenden
  9. 44B. Godfrey

Thống kê

012
200
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm20
3Trúng đích2
4Chệch đích9
2Bị chặn9
2Phạt góc2
0Việt vị4
15Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
2Cứu thua1
459Chuyền bóng429
84%Chính xác chuyền86%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu45
50Ghi được49
96Thủng lưới88
1.04Bàn thắng mỗi trận1.09
5Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu