Leicester City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Ipswich Town F.C.

Leicester City F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 3-1 Ipswich Town F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 2, hòa 4, Ipswich Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 8' B. De Cordova-Reid · L. Thomas 1-0
  2. 31' Jack Taylor
  3. 43' I. Fatawu 2-0
  4. HT2-0
  5. 52' J. Ayew · R. Pereira 3-0
  6. 64' A. Young A. Matusiwa
  7. 64' J. Cajuste J. Taylor
  8. 64' S. Szmodics M. Nunez
  9. 65' H. Choudhury B. De Cordova-Reid
  10. 71' 3-1 J. Cajuste
  11. 77' C. Akpom J. Philogene
  12. 78' K. McAteer D. Furlong
  13. 79' S. Thomas S. Mavididi
  14. 79' P. Daka J. Ayew
  15. 90'+4 Luke Thomas
  16. 90'+2 Jack Clarke
  17. 90'+3 L. Page J. James
  18. FT3-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marti Cifuentes
  1. 1J. Stolarczyk
  2. 21R. Pereira
  3. 4B. Nelson
  4. 23J. Vestergaard
  5. 33L. Thomas
  6. 6J. James▼ 90'
  7. 22O. Skipp
  8. 7I. Fatawu
  9. 14B. De Cordova-Reid▼ 65'
  10. 10S. Mavididi▼ 79'
  11. 9J. Ayew▼ 79'

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 3W. Faes
  3. 56O. Aluko
  4. 17H. Choudhury▲ 65'
  5. 25L. Page▲ 90'
  6. 39S. Thomas▲ 79'
  7. 65J. Evans
  8. 20P. Daka▲ 79'
  9. 18J. Carranza
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton
  2. 19D. Furlong▼ 78'
  3. 26D. O'Shea
  4. 4C. Kipre
  5. 3L. Davis
  6. 5A. Matusiwa▼ 64'
  7. 14J. Taylor▼ 64'
  8. 47J. Clarke
  9. 32M. Nunez▼ 64'
  10. 11J. Philogene▼ 77'
  11. 9G. Hirst

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 15A. Young▲ 64'
  3. 18B. Johnson
  4. 24J. Greaves
  5. 12J. Cajuste▲ 64'
  6. 20K. McAteer▲ 78'
  7. 23S. Szmodics▲ 64'
  8. 29C. Akpom▲ 77'
  9. 31I. Azon

Thống kê

016
520
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm13
4Trúng đích2
1Chệch đích6
6Bị chặn5
6Phạt góc5
3Việt vị1
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
376Chuyền bóng508
79%Chính xác chuyền86%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
65Ghi được93
72Thủng lưới52
1.3Bàn thắng mỗi trận1.79
8Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu