Ipswich Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Leicester City F.C.

Ipswich Town F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Leicester City F.C. tại Championship, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 1, hòa 4, Leicester City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 19' Luke Thomas
  2. 34' Wes Burns
  3. 39' 0-1 P. Daka · L. Thomas
  4. HT0-1
  5. 51' Bobby Decordova-Reid
  6. 58' Marcelino Núñez
  7. 60' J. Clarke D. Neil
  8. 69' S. W. Egeli W. Burns
  9. 69' G. Hirst I. Azon
  10. 70' J. James S. Mavididi
  11. 71' D. Mukasa B. De Cordova-Reid
  12. 76' S. W. Egeli 1-1
  13. 82' H. Choudhury R. Pereira
  14. 83' J. Ayew P. Daka
  15. 85' C. Akpom A. Mehmeti
  16. 85' J. Taylor M. Nunez
  17. 90'+5 Cédric Kipré
  18. 90'+5 Jordan James
  19. 90' J. Aribo I. Fatawu
  20. FT1-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton
  2. 19D. Furlong
  3. 26D. O'Shea
  4. 4C. Kipre
  5. 3L. Davis
  6. 5A. Matusiwa
  7. 6D. Neil▼ 60'
  8. 7W. Burns▼ 69'
  9. 32M. Nunez▼ 85'
  10. 33A. Mehmeti▼ 85'
  11. 31I. Azon▼ 69'

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 12J. Cajuste
  3. 47J. Clarke▲ 60'
  4. 20K. McAteer
  5. 8S. W. Egeli▲ 69'
  6. 29C. Akpom▲ 85'
  7. 14J. Taylor▲ 85'
  8. 9G. Hirst▲ 69'
  9. 24J. Greaves
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Stolarczyk
  2. 21R. Pereira▼ 82'
  3. 5C. Okoli
  4. 4B. Nelson
  5. 33L. Thomas
  6. 8H. Winks
  7. 22O. Skipp
  8. 7I. Fatawu▼ 90'
  9. 14B. De Cordova-Reid▼ 71'
  10. 10S. Mavididi▼ 70'
  11. 20P. Daka▼ 83'

Dự bị 9

  1. 51H. French
  2. 9J. Ayew▲ 83'
  3. 24J. Lascelles
  4. 18J. Aribo▲ 90'
  5. 6J. James▲ 70'
  6. 12D. Richards
  7. 17H. Choudhury▲ 82'
  8. 29D. Mukasa▲ 71'
  9. 56O. Aluko

Thống kê

0310
230
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm7
3Trúng đích3
9Chệch đích2
6Bị chặn2
10Phạt góc2
4Việt vị2
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
520Chuyền bóng297
84%Chính xác chuyền66%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu50
93Ghi được65
52Thủng lưới72
1.79Bàn thắng mỗi trận1.3
18Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn27
53Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu