Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-1 Ipswich Town F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 5, Ipswich Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 5' T. Dibling · A. Lallana 1-0
  2. 25' Charlie Taylor
  3. HT1-0
  4. 52' Adam Lallana
  5. 53' Dara O'Shea
  6. 59' R. Stewart R. Fraser
  7. 59' B. Brereton C. Archer
  8. 59' L. Ugochukwu A. Lallana
  9. 61' Omari Hutchinson
  10. 61' J. Taylor J. Cajuste
  11. 61' J. Clarke S. Szmodics
  12. 63' Flynn Downes
  13. 63' Liam Delap
  14. 73' C. Chaplin W. Burns
  15. 73' G. Hirst L. Delap
  16. 82' A. Armstrong T. Dibling
  17. 82' B. Johnson A. Tuanzebe
  18. 83' Jack Taylor
  19. 90'+2 Ross Stewart
  20. 90'+1 J. Aribo Mateus Fernandes
  21. 90'+5 1-1 Sam Morsy
  22. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Martin
  1. 30A. Ramsdale 7.7
  2. 16Y. Sugawara 7.2
  3. 6T. Harwood-Bellis 7.0
  4. 35J. Bednarek 7.2
  5. 21C. Taylor 7.2
  6. 4F. Downes 7.2
  7. 10A. Lallana ▼ 59' 7.2
  8. 33T. Dibling ▼ 82' 8.0
  9. 18Mateus Fernandes ▼ 90' 7.3
  10. 24R. Fraser ▼ 59' 6.6
  11. 19C. Archer ▼ 59' 5.6

Dự bị 9

  1. 11R. Stewart ▲ 59' 6.3
  2. 17B. Brereton ▲ 59' 6.6
  3. 26L. Ugochukwu ▲ 59' 6.3
  4. 9A. Armstrong ▲ 82' 6.5
  5. 7J. Aribo ▲ 90' 6.5
  6. 22M. Cornet
  7. 1A. McCarthy
  8. 2K. Walker-Peters
  9. 15N. Wood-Gordon
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 1A. Murić 6.9
  2. 40A. Tuanzebe ▼ 82' 7.2
  3. 26D. O'Shea 7.2
  4. 24J. Greaves 6.9
  5. 3L. Davis 7.2
  6. 5Sam Morsy 7.6
  7. 12J. Cajuste ▼ 61' 6.9
  8. 7W. Burns ▼ 73' 7.2
  9. 20O. Hutchinson 7.5
  10. 23S. Szmodics ▼ 61' 5.9
  11. 19L. Delap ▼ 73' 6.7

Dự bị 9

  1. 14J. Taylor ▲ 61' 6.7
  2. 47J. Clarke ▲ 61' 6.6
  3. 10C. Chaplin ▲ 73' 6.3
  4. 27G. Hirst ▲ 73' 6.7
  5. 18B. Johnson ▲ 82' 6.9
  6. 22C. Townsend
  7. 25M. Luongo
  8. 21C. Ogbene
  9. 28C. Walton

Thống kê

042
1040
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm13
3Trúng đích6
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
2Phạt góc10
3Việt vị1
16Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
5Cứu thua2
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
492Chuyền bóng409
428Chuyền chính xác350
87%Chính xác chuyền86%
2.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu45
54Ghi được49
102Thủng lưới88
1.06Bàn thắng mỗi trận1.09
6Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu