Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Ipswich Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 28 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 5, Ipswich Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 40
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. HT0-0
  2. 48' 0-1 W. Burns · I. Azon
  3. 57' Jacob Greaves
  4. 58' R. Manning 1-1
  5. 67' J. Clarke J. Philogene
  6. 67' K. McAteer W. Burns
  7. 69' S. Edozie T. Fellows
  8. 75' Ivan Azón
  9. 75' J. Cajuste M. Nunez
  10. 75' G. Hirst I. Azon
  11. 80' C. Larin · R. Manning 2-1
  12. 81' R. Stewart C. Larin
  13. 82' C. Akpom A. Matusiwa
  14. 87' 2-2 J. Clarke
  15. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 41D. Peretz 8.0
  2. 14J. Bree 6.9
  3. 6T. Harwood-Bellis 6.3
  4. 15N. Wood 6.7
  5. 3R. Manning 8.7
  6. 24S. Charles 7.3
  7. 20C. Jander 7.2
  8. 18T. Fellows ▼ 69' 6.9
  9. 10F. Azaz 6.3
  10. 13L. Scienza 7.3
  11. 9C. Larin ▼ 81' 7.6

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 28O. Romeu
  3. 34Welington
  4. 38E. Jelert
  5. 11R. Stewart ▲ 81' 6.2
  6. 19C. Archer
  7. 23S. Edozie ▲ 69' 6.5
  8. 48C. Bragg
  9. 17J. Quarshie
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 6.3
  2. 19D. Furlong 6.9
  3. 26D. O'Shea 7.3
  4. 24J. Greaves 7.2
  5. 3L. Davis 7.5
  6. 5A. Matusiwa ▼ 82' 7.2
  7. 6D. Neil 6.6
  8. 7W. Burns ▼ 67' 7.2
  9. 32M. Nunez ▼ 75' 6.3
  10. 11J. Philogene ▼ 67' 6.7
  11. 31I. Azon ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 12J. Cajuste ▲ 75' 6.7
  3. 18B. Johnson
  4. 4C. Kipre
  5. 47J. Clarke ▲ 67' 7.9
  6. 20K. McAteer ▲ 67' 6.2
  7. 33A. Mehmeti
  8. 29C. Akpom ▲ 82' 7.0
  9. 9G. Hirst ▲ 75' 6.9

Thống kê

005
920
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm19
4Trúng đích9
5Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm12
9Sút ngoài vòng cấm7
9Bị chặn2
5Phạt góc9
2Việt vị2
18Phạm lỗi19
0Thẻ vàng2
7Cứu thua2
-0.93Bàn thắng ngăn chặn-0.93
356Chuyền bóng352
275Chuyền chính xác269
77%Chính xác chuyền76%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu52
102Ghi được93
70Thủng lưới52
1.73Bàn thắng mỗi trận1.79
15Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn28
59Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu