AFC Bournemouth
4 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Luton Town F.C.

AFC Bournemouth vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 4-3 Luton Town F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Luton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
LLWDL Luton Town F.C.
  1. 9' 0-1 T. Chong · J. Clark
  2. 30' Jordan Clark
  3. 31' 0-2 C. Ogbene · A. Doughty
  4. 45'+1 0-3 R. Barkley · I. Kaboré
  5. HT0-3
  6. 46' E. Ünal A. Scott
  7. 46' M. Tavernier L. Sinisterra
  8. 50' D. Solanke · C. Mepham 1-3
  9. 62' I. Zabarnyi 2-3
  10. 64' A. Semenyo · R. Christie 3-3
  11. 66' Chiedozie Ogbene
  12. 68' P. Mpanzu D. Hashioka
  13. 69' Adam Smith
  14. 71' T. Adams A. Smith
  15. 73' C. Woodrow T. Chong
  16. 83' A. Semenyo · E. Ünal 4-3
  17. 88' A. Townsend C. Ogbene
  18. 88' L. Berry R. Barkley
  19. 90'+1 P. Billing D. Solanke
  20. 90'+6 J. Hill R. Christie
  21. FT4-3

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 6.6
  2. 15A. Smith ▼ 71' 6.7
  3. 6C. Mepham 7.2
  4. 27I. Zabarnyi 7.0
  5. 11Dango Ouattara 6.6
  6. 4L. Cook 7.5
  7. 10R. Christie ▼ 90' 7.6
  8. 24A. Semenyo ⚽2 8.9
  9. 14A. Scott ▼ 46' 6.7
  10. 17L. Sinisterra ▼ 46' 7.2
  11. 9D. Solanke ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 26E. Ünal ▲ 46' 7.3
  2. 16M. Tavernier ▲ 46' 6.9
  3. 18T. Adams ▲ 71' 6.3
  4. 29P. Billing ▲ 90' 7.2
  5. 23J. Hill ▲ 90'
  6. 8R. Faivre
  7. 3M. Kerkez
  8. 42M. Travers
  9. 19J. Kluivert
Luton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Edwards
  1. 24T. Kaminski 6.7
  2. 16R. Burke 7.2
  3. 15T. Mengi 6.5
  4. 27D. Hashioka ▼ 68' 6.2
  5. 12I. Kaboré 7.3
  6. 18J. Clark 6.3
  7. 6R. Barkley ▼ 88' 6.6
  8. 45A. Doughty 7.3
  9. 7C. Ogbene ▼ 88' 6.9
  10. 14T. Chong ▼ 73' 7.9
  11. 9C. Morris 7.3

Dự bị 9

  1. 17P. Mpanzu ▲ 68' 6.2
  2. 10C. Woodrow ▲ 73' 6.3
  3. 30A. Townsend ▲ 88' 6.3
  4. 8L. Berry ▲ 88' 6.3
  5. 44A. Piesold
  6. 43Z. Nelson
  7. 23T. Krul
  8. 48Dominic Martins
  9. 1J. Shea

Thống kê

0111
320
59%Kiểm soát bóng41%
24Dứt điểm8
10Trúng đích4
6Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm0
8Bị chặn1
11Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
438Chuyền bóng310
348Chuyền chính xác210
79%Chính xác chuyền68%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

48Trận đấu48
74Ghi được65
80Thủng lưới100
1.54Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới4
33Trên 2.5 bàn33
46Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu