AFC Bournemouth
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Luton Town F.C.

AFC Bournemouth vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-1 Luton Town F.C. tại Championship, 16 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Luton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
D. Webb
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
LLWDL Luton Town F.C.
  1. 26' Jefferson Lerma
  2. 34' K. Naismith T. Lockyer
  3. HT0-0
  4. 67' 0-1 K. Dewsbury-Hall · H. Cornick
  5. 70' P. Billing Diego Rico
  6. 70' L. Kelly J. Stacey
  7. 70' S. Surridge J. King
  8. 77' J. Clark H. Cornick
  9. 81' J. Anthony D. Brooks
  10. 81' Rodrigo Riquelme A. Smith
  11. 87' M. Pearson J. Bree
  12. 87' D. Hylton J. Collins
  13. 90' Philip Billing
  14. 90' Danny Hylton
  15. 90' Matthew Pearson
  16. FT0-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Tindall
  1. 1A. Begović 6.9
  2. 15A. Smith ▼ 81' 6.3
  3. 3S. Cook 7.0
  4. 21Diego Rico ▼ 70' 6.7
  5. 17J. Stacey ▼ 70' 6.6
  6. 18C. Carter-Vickers 7.2
  7. 8J. Lerma 4.7
  8. 16L. Cook 6.9
  9. 7D. Brooks ▼ 81' 6.7
  10. 27J. King ▼ 70' 6.9
  11. 9D. Solanke 6.6

Dự bị 9

  1. 29P. Billing ▲ 70' 6.9
  2. 5L. Kelly ▲ 70' 6.9
  3. 14S. Surridge ▲ 70' 6.7
  4. 32J. Anthony ▲ 81' 6.3
  5. 20Rodrigo Riquelme ▲ 81' 7.2
  6. 6C. Mepham
  7. 26G. Kilkenny
  8. 40W. Dennis
  9. 25J. Simpson
Luton Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Jones
  1. 12S. Sluga 7.6
  2. 5S. Bradley 7.3
  3. 3D. Potts 7.7
  4. 15T. Lockyer ▼ 34' 6.6
  5. 16G. Rea 7.6
  6. 26J. Bree ▼ 87' 6.9
  7. 8L. Berry 6.3
  8. 17P. Ruddock 6.9
  9. 22K. Dewsbury-Hall 7.3
  10. 19J. Collins ▼ 87' 6.9
  11. 7H. Cornick ▼ 77' 7.5

Dự bị 9

  1. 24K. Naismith ▲ 34' 7.0
  2. 18J. Clark ▲ 77' 6.5
  3. 6M. Pearson ▲ 87' 6.3
  4. 9D. Hylton ▲ 87' 6.2
  5. 25K. LuaLua
  6. 28J. Morrell
  7. 27S. Nombe
  8. 1J. Shea
  9. 14G. Moncur

Thống kê

118
420
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm8
4Trúng đích4
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
8Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
514Chuyền bóng295
399Chuyền chính xác193
78%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu53
90Ghi được53
61Thủng lưới59
1.61Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu