AFC Bournemouth
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Luton Town F.C.

AFC Bournemouth vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-1 Luton Town F.C. tại Championship, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 1, Luton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
T. Robinson
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
LLWDL Luton Town F.C.
  1. 17' P. Billing · R. Christie 1-0
  2. 31' D. Solanke · R. Christie 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' A. Bell G. Osho
  5. 49' Ben Pearson
  6. 64' 2-1 L. Kellyphản lưới
  7. 71' Carlos Gomes L. Berry
  8. 74' M. Rogers J. Anthony
  9. 75' C. Jerome H. Cornick
  10. 79' C. Mepham R. Christie
  11. 90'+3 Jamal Lowe
  12. 90' J. Lowe D. Solanke
  13. FT2-1

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Parker
  1. 42M. Travers 6.9
  2. 24G. Cahill 7.2
  3. 15A. Smith 6.9
  4. 5L. Kelly 7.3
  5. 33J. Zemura 6.2
  6. 22B. Pearson 6.2
  7. 8J. Lerma 6.9
  8. 10R. Christie ⇢2 ▼ 79' 8.3
  9. 29P. Billing 7.9
  10. 9D. Solanke ▼ 90' 7.2
  11. 32J. Anthony ▼ 74' 7.0

Dự bị 7

  1. 27M. Rogers ▲ 74' 6.7
  2. 6C. Mepham ▲ 79' 6.7
  3. 18J. Lowe ▲ 90'
  4. 11E. Marcondes
  5. 1Ø. Nyland
  6. 7D. Brooks
  7. 17J. Stacey
Luton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Jones
  1. 12S. Sluga 6.3
  2. 15T. Lockyer 6.6
  3. 16R. Burke 7.0
  4. 2J. Bree 6.9
  5. 32G. Osho ▼ 46' 6.3
  6. 23H. Lansbury 6.7
  7. 8L. Berry ▼ 71' 6.6
  8. 18J. Clark 6.6
  9. 4K. Naismith 7.0
  10. 7H. Cornick ▼ 75' 6.9
  11. 11E. Adebayo 5.9

Dự bị 7

  1. 29A. Bell ▲ 46' 6.9
  2. 14Carlos Gomes ▲ 71' 6.2
  3. 35C. Jerome ▲ 75' 6.3
  4. 1J. Shea
  5. 5S. Bradley
  6. 6G. Rea
  7. 19D. Pereira

Thống kê

024
700
60%Kiểm soát bóng40%
6Dứt điểm10
3Trúng đích3
1Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
4Phạt góc7
0Việt vị3
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
3Cứu thua1
508Chuyền bóng329
409Chuyền chính xác233
81%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

55Trận đấu59
92Ghi được101
56Thủng lưới67
1.67Bàn thắng mỗi trận1.71
22Giữ sạch lưới25
30Trên 2.5 bàn32
51Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu