Hull City A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Hull City A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
Graham Scott, England
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LWDDW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 6' 0-1 C. Austin11m
  2. 9' D. Mbokani A. Hernández
  3. 26' R. Snodgrass W. Keane
  4. 29' Dušan Tadić
  5. HT0-1
  6. 57' Jordy Clasie
  7. 61' R. Snodgrass · S. Clucas 1-1
  8. 63' M. Dawson · R. Snodgrass 2-1
  9. 66' S. Boufal D. Tadić
  10. 72' Ryan Bertrand
  11. 74' T. Huddlestone H. Maguire
  12. 77' J. Rodriguez N. Redmond
  13. 77' J. Ward-Prowse J. Clasie
  14. 83' Maya Yoshida
  15. 90' Oriol Romeu
  16. FT2-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Phelan
  1. 23D. Marshall 7.7
  2. 21M. Dawson 8.4
  3. 6C. Davies 6.5
  4. 5H. Maguire ▼ 74' 6.6
  5. 27Ahmed El Mohamady 6.7
  6. 14J. Livermore 7.0
  7. 25R. Mason 6.7
  8. 11S. Clucas 7.0
  9. 22M. Henriksen 6.7
  10. 9A. Hernández ▼ 9' 6.5
  11. 19W. Keane ▼ 26' 6.3

Dự bị 7

  1. 18D. Mbokani ▲ 9' 6.5
  2. 10R. Snodgrass ▲ 26' 8.0
  3. 8T. Huddlestone ▲ 74' 6.8
  4. 7D. Meyler
  5. 16E. Jakupovic
  6. 28J. Tymon
  7. 29J. Bowen
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Puel
  1. 1F. Forster 6.2
  2. 3M. Yoshida 7.0
  3. 6José Fonte 6.5
  4. 21R. Bertrand 6.2
  5. 17V. van Dijk 7.1
  6. 8S. Davis 6.8
  7. 11D. Tadić ▼ 66' 6.7
  8. 14Oriol Romeu 6.8
  9. 4J. Clasie ▼ 77' 6.7
  10. 22N. Redmond ▼ 77' 6.9
  11. 10C. Austin 7.4

Dự bị 7

  1. 19S. Boufal ▲ 66' 6.9
  2. 9J. Rodriguez ▲ 77' 6.5
  3. 16J. Ward-Prowse ▲ 77' 7.4
  4. 15R. Martina
  5. 23P. Højbjerg
  6. 28S. Taylor
  7. 38S. McQueen

Thống kê

001
1050
33%Kiểm soát bóng67%
6Dứt điểm19
2Trúng đích7
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
1Phạt góc10
1Việt vị1
13Phạm lỗi15
0Thẻ vàng5
6Cứu thua0
319Chuyền bóng631
228Chuyền chính xác538
71%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
38 85 - 33 +52 93
2
Tottenham Hotspur
38 86 - 26 +60 86
3
Manchester City F.C.
38 80 - 39 +41 78
4
Liverpool F.C.
38 78 - 42 +36 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 77 - 44 +33 75
6
Manchester United F.C.
38 54 - 29 +25 69
7
Everton F.C.
38 62 - 44 +18 61
8
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 41 - 48 -7 46
9
AFC Bournemouth
38 55 - 67 -12 46
10
West Bromwich Albion
38 43 - 51 -8 45
11
West Ham United
38 47 - 64 -17 45
12
Leicester City F.C.
38 48 - 63 -15 44
13
Stoke City
38 41 - 56 -15 44
14
Crystal Palace F.C.
38 50 - 63 -13 41
15
Swansea City A.F.C.
38 45 - 70 -25 41
16
Burnley F.C.
38 39 - 55 -16 40
17
Watford F.C.
38 40 - 68 -28 40
18
Hull City A.F.C.
38 37 - 80 -43 34
19
Middlesbrough
38 27 - 53 -26 28
20
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 29 - 69 -40 24
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu53
50Ghi được59
91Thủng lưới62
1.09Bàn thắng mỗi trận1.11
6Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu