Câu lạc bộ bóng đá Southampton
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Hull City A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 1, hòa 0, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 20' 0-1 K. Joseph · O. McBurnie
  2. 34' 0-2 C. Hughes · A. Hadziahmetovic
  3. 38' Lewie Coyle
  4. 45'+1 Charlie Hughes
  5. HT0-2
  6. 46' E. Jelert J. Quarshie
  7. 46' C. McCarthy A. Famewo
  8. 54' M. Jacob K. Joseph
  9. 66' R. Stewart F. Azaz
  10. 67' J. Robinson T. Fellows
  11. 71' R. Stewart · L. Scienza 1-2
  12. 75' J. Lundstram L. Millar
  13. 76' J. Ndala L. Coyle
  14. 77' K. Matsuki C. Jander
  15. 89' C. Archer R. Manning
  16. 90' B. Akintola A. Hadziahmetovic
  17. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 41D. Peretz 5.9
  2. 6T. Harwood-Bellis 7.2
  3. 15N. Wood 7.5
  4. 17J. Quarshie ▼ 46' 6.5
  5. 18T. Fellows ▼ 67' 6.5
  6. 20C. Jander ▼ 77' 6.9
  7. 4F. Downes 6.6
  8. 3R. Manning ▼ 89' 6.5
  9. 10F. Azaz ▼ 66' 7.0
  10. 13L. Scienza 8.6
  11. 9A. Armstrong 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 5J. Stephens
  3. 11R. Stewart ▲ 66' 7.3
  4. 19C. Archer ▲ 89'
  5. 27K. Matsuki ▲ 77' 6.6
  6. 34Welington
  7. 38E. Jelert ▲ 46' 7.2
  8. 46J. Robinson ▲ 67' 7.0
  9. 53B. Williams
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.7
  2. 2L. Coyle ▼ 76' 6.7
  3. 4C. Hughes 7.6
  4. 15J. Egan 6.3
  5. 23A. Famewo ▼ 46' 6.9
  6. 25M. Crooks 7.2
  7. 27R. Slater 7.3
  8. 22K. Joseph ▼ 54' 7.6
  9. 20A. Hadziahmetovic ▼ 90' 7.2
  10. 7L. Millar ▼ 75' 6.7
  11. 9O. McBurnie 6.9

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 5J. Lundstram ▲ 75' 6.6
  3. 11B. Akintola ▲ 90'
  4. 16M. Jacob ▲ 54' 6.3
  5. 19J. Ndala ▲ 76' 6.2
  6. 45K. Palmer
  7. 52H. Parker
  8. 58C. McCarthy ▲ 46' 6.6
  9. 31J. Debayo

Thống kê

008
220
67%Kiểm soát bóng33%
22Dứt điểm9
7Trúng đích3
9Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
8Phạt góc2
2Việt vị1
5Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
581Chuyền bóng285
501Chuyền chính xác202
86%Chính xác chuyền71%
2.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
102Ghi được78
70Thủng lưới73
1.73Bàn thắng mỗi trận1.42
15Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn32
59Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu