Harrogate Town A.F.C. vs Barrow A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 2-2 Barrow A.F.C. tại Conference Premier, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 3, hòa 2, Barrow A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 3
- Phong độ
- WDLWW Harrogate Town A.F.C.
- LDLDW Barrow A.F.C.
- 15' E. Bristow 1-0
- 35' 1-1 C. Heffernanphản lưới
- 42' B. Hobson
- HT1-1
- 46' ▲ K. Digie ▼ X. Benjamin
- 57' G. Walker
- 58' ▲ G. Thomson ▼ W. McGowan
- 58' ▲ S. McCoulsky ▼ B. Dolaghan
- 58' ▲ B. Johnson ▼ M. Williams
- 62' ▲ B. Whitfield ▼ T. Latty-Fairweather
- 64' L. Barnes
- 68' ▲ A. Reid ▼ D. Rose
- 68' ▲ K. Ward ▼ R. Harper
- 74' ▲ C. McGuckin ▼ L. Barnes
- 77' ▲ O. Pimlott ▼ E. Bristow
- 85' C. Heffernan 2-1
- 86' ▲ I. Cameron ▼ G. Walker
- 90' 2-2 I. Cameron · K. Ward
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Oxley
- 24L. Cass
- 31C. Heffernan
- 4A. Baptiste
- 2L. Payne
- 14M. Williams▼ 58'
- 29L. Barnes▼ 74'
- 3E. Bristow▼ 77'
- 11W. McGowan▼ 58'
- 15B. Hobson
- 23B. Dolaghan▼ 58'
Dự bị 7
- 30R. Watson
- 5T. Bradbury
- 7G. Thomson▲ 58'
- 35C. McGuckin▲ 74'
- 9S. McCoulsky▲ 58'
- 25B. Johnson▲ 58'
- 22O. Pimlott▲ 77'
- 1B. Winterbottom
- 2M. Oakley
- 33X. Benjamin▼ 46'
- 25P. Kalambayi
- 22D. Amos
- 11G. Walker▼ 86'
- 27I. Marriott
- 4M. Williams▼ 58'
- 36T. Latty-Fairweather▼ 62'
- 32D. Rose▼ 68'
- 26R. Harper▼ 68'
Dự bị 7
- 6K. Digie▲ 46'
- 7O. Crankshaw
- 8S. Smith
- 9A. Reid▲ 68'
- 10K. Ward▲ 68'
- 18I. Cameron▲ 86'
- 34B. Whitfield▲ 62'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 16 - 8 | +8 | 16 | |
| 2 | 6 | 15 - 9 | +6 | 13 | |
| 3 | 6 | 12 - 8 | +4 | 13 | |
| 4 | 6 | 10 - 8 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | 7 - 6 | +1 | 12 | |
| 6 | 6 | 13 - 9 | +4 | 11 | |
| 7 | 6 | 12 - 8 | +4 | 11 | |
| 8 | 6 | 10 - 7 | +3 | 11 | |
| 9 | 6 | 7 - 4 | +3 | 11 | |
| 10 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 11 | 6 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 12 | 6 | 7 - 8 | -1 | 9 | |
| 13 | 6 | 7 - 10 | -3 | 9 | |
| 14 | 6 | 13 - 10 | +3 | 8 | |
| 15 | 6 | 8 - 8 | 0 | 7 | |
| 16 | 6 | 11 - 12 | -1 | 7 | |
| 17 | 6 | 9 - 10 | -1 | 6 | |
| 18 | 6 | 8 - 9 | -1 | 5 | |
| 19 | 6 | 12 - 16 | -4 | 5 | |
| 20 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 21 | 6 | 8 - 12 | -4 | 4 | |
| 22 | 6 | 5 - 9 | -4 | 4 | |
| 23 | 6 | 4 - 10 | -6 | 4 | |
| 24 | 6 | 6 - 17 | -11 | 1 |
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu11
24Ghi được17
14Thủng lưới12
2.18Bàn thắng mỗi trận1.55
2Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn5
17Hiệp hai11