Barrow A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Harrogate Town A.F.C.

Barrow A.F.C. vs Harrogate Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 0-2 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 2, hòa 2, Harrogate Town A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 25
Sân vận động
SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Phong độ
LDLDW Barrow A.F.C.
WDLWW Harrogate Town A.F.C.
  1. 19' Bryn Morris
  2. 23' Warren Burrell
  3. 30' N. Eccleston K. Cameron
  4. HT0-0
  5. 56' 0-1 J. Muldoon
  6. 58' Neo Eccleston
  7. 61' 0-2 J. March · J. Muldoon
  8. 67' I. Fletcher A. Dallas
  9. 68' C. Kirk E. Newby
  10. 68' G. Garner E. Acquah
  11. 75' Connor Mahoney11mhỏng 11m
  12. 83' Theo Vassell
  13. 90'+1 Kian Spence
  14. 90'+2 S. Folarin J. March
  15. FT0-2

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Clemence
  1. 1P. Farman
  2. 42T. Vassell
  3. 6N. Canavan
  4. 5K. Cameron▼ 30'
  5. 11E. Newby▼ 68'
  6. 8K. Spence
  7. 15R. Gotts
  8. 30B. Jackson
  9. 23C. Mahoney
  10. 20E. Acquah▼ 68'
  11. 9A. Dallas▼ 67'

Dự bị 7

  1. 2N. Eccleston▲ 30'
  2. 26I. Fletcher▲ 67'
  3. 25C. Kirk▲ 68'
  4. 10G. Garner▲ 68'
  5. 21W. Stanway
  6. 16S. Foley
  7. 29J. Tiensia
Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Weaver
  1. 31J. Belshaw
  2. 5J. Moon
  3. 15A. O'Connor
  4. 6W. Burrell
  5. 14T. Sims
  6. 8D. Cornelius
  7. 17L. Sutton
  8. 11J. Daly
  9. 28B. Morris
  10. 18J. Muldoon
  11. 24J. March▼ 90'

Dự bị 7

  1. 12S. Folarin▲ 90'
  2. 1M. Oxley
  3. 2Z. Asare
  4. 9S. Duke-McKenna
  5. 10M. Daly
  6. 22S. Dooley
  7. 32J. Bray

Thống kê

037
820
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm6
3Trúng đích3
3Chệch đích1
7Bị chặn2
7Phạt góc8
0Việt vị4
11Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
397Chuyền bóng322
66%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu60
66Ghi được53
72Thủng lưới86
1.14Bàn thắng mỗi trận0.88
18Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu