Harrogate Town A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barrow A.F.C.

Harrogate Town A.F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Harrogate Town A.F.C. 1-0 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 19 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Harrogate Town A.F.C. thắng 3, hòa 2, Barrow A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 4
Phong độ
WDLWW Harrogate Town A.F.C.
LDLDW Barrow A.F.C.
  1. 29' S. McCoulsky · S. Duke-McKenna 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Foley J. Earing
  4. 46' I. Cameron L. Shipley
  5. 58' E. Newby
  6. 72' J. Muldoon S. Duke-McKenna
  7. 74' R. Healey C. Mahoney
  8. 80' B. Faulkner E. Taylor
  9. 82' K. Smith C. Raglan
  10. 90' C. McAleny R. Smith
  11. FT1-0

Đội hình

Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Simon Weaver
  1. 31J. Belshaw 6.3
  2. 24L. Cass 7.7
  3. 15A. O'Connor 7.7
  4. 5T. Bradbury 7.3
  5. 6W. Burrell 7.2
  6. 8B. Morris 8.3
  7. 4J. Evans 6.6
  8. 21E. Taylor ▼ 80' 6.9
  9. 22R. Smith ▼ 90' 7.3
  10. 11S. Duke-McKenna ▼ 72' 7.7
  11. 9S. McCoulsky 7.5

Dự bị 7

  1. 1M. Oxley
  2. 2Z. Asare
  3. 14C. McAleny ▲ 90'
  4. 18J. Muldoon ▲ 72' 6.7
  5. 19T. Hill
  6. 20B. Faulkner ▲ 80' 6.9
  7. 27B. Fox
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Sam Foley
  1. 1W. Stanway 6.5
  2. 5C. Raglan ▼ 82' 6.7
  3. 6N. Canavan 6.3
  4. 3L. Shipley ▼ 46' 6.7
  5. 22R. Booty 7.3
  6. 7B. Jackson 7.2
  7. 8S. Smith 6.5
  8. 21J. Earing ▼ 46' 6.2
  9. 29T. Barkhuizen 7.0
  10. 23C. Mahoney ▼ 74' 6.9
  11. 10T. Walker 5.9

Dự bị 7

  1. 31B. Winterbottom
  2. 16S. Foley ▲ 46' 6.9
  3. 43K. Smith ▲ 82' 6.6
  4. 11E. Newby ▲ 58' 6.3
  5. 9R. Healey ▲ 74' 6.6
  6. 18I. Cameron ▲ 46' 6.0
  7. 27D. Worrall

Thống kê

004
600
45%Kiểm soát bóng55%
22Dứt điểm17
5Trúng đích1
9Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm14
12Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn10
4Phạt góc6
1Việt vị0
7Phạm lỗi8
1Cứu thua4
374Chuyền bóng440
253Chuyền chính xác321
68%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
53Ghi được57
84Thủng lưới90
0.93Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu