Yeovil Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Morecambe F.C.

Yeovil Town F.C. vs Morecambe F.C.

Tỷ số chung cuộc: Yeovil Town F.C. 3-2 Morecambe F.C. tại Conference Premier, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Yeovil Town F.C. thắng 3, hòa 2, Morecambe F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 39
Phong độ
DWWWL Yeovil Town F.C.
LWWWL Morecambe F.C.
  1. 10' J. Blackmanphản lưới 1-0
  2. 34' 1-1 G. Edwards · L. Payne
  3. 36' L. Payne
  4. 39' P. Lewis
  5. HT1-1
  6. 53' D. McCoy-Splatt T. Perrett
  7. 58' J. Daly · T. Works 2-1
  8. 62' R. Jones · D. McCoy-Splatt 3-1
  9. 67' A. Whittle T. Works
  10. 68' M. Azeez Y. Songo'o
  11. 68' B. Williams K. Jameson
  12. 76' 3-2 J. Nolan11m
  13. 77' D. Ogwuru M. Sangare
  14. 84' H. Greenslade R. Jones
  15. 87' J. Nuttall P. Lewis
  16. 87' B. Tollitt G. Edwards
  17. 90'+6 B. Tollitt
  18. FT3-2

Đội hình

Yeovil Town F.C. HLV: Mark Cooper
  1. 1J. Ward
  2. 26K. Ferguson
  3. 2J. Mukena
  4. 6J. Wannell
  5. 10R. Jones ▼ 84'
  6. 18T. Perrett ▼ 53'
  7. 5F. Cousin-Dawson
  8. 14B. McGavin
  9. 19J. Sims
  10. 11J. Daly
  11. 38T. Works ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 22M. Gould
  2. 34J. Biss
  3. 3A. Whittle ▲ 67'
  4. 37D. McCoy-Splatt ▲ 53'
  5. 21H. Greenslade ▲ 84'
  6. 30O. Hughes
  7. 20M. Matthews Lewis
Morecambe F.C. HLV: Ashvir Johal
  1. 40J. Blackman
  2. 16L. Hogan
  3. 5H. Dean
  4. 12K. Jameson ▼ 68'
  5. 2L. Payne
  6. 17P. Lewis ▼ 87'
  7. 24Y. Songo'o ▼ 68'
  8. 20M. Sangare ▼ 77'
  9. 7G. Edwards ▼ 87'
  10. 36J. Nolan
  11. 42C. Popov

Dự bị 8

  1. 41M. Boney
  2. 33T. Akindileni
  3. 8M. Azeez ▲ 68'
  4. 10J. Cain
  5. 21J. Nuttall ▲ 87'
  6. 23D. Ogwuru ▲ 77'
  7. 18B. Tollitt ▲ 87'
  8. 15B. Williams ▲ 68'

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu54
63Ghi được80
79Thủng lưới116
1.11Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới8
28Trên 2.5 bàn36
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu