Hartlepool United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Solihull Moors F.C.

Hartlepool United F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 2-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 4, hòa 3, Solihull Moors F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 16
Phong độ
LLWLL Hartlepool United F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 16' V. Oliver · L. Charman 1-0
  2. 22' M. Kouogun
  3. 39' J. Hunter
  4. HT1-0
  5. 46' J. Osborne O. Tipton
  6. 58' J. Francis
  7. 60' J. Miley J. Hunter
  8. 60' C. Wilkinson B. Stevenson
  9. 67' B. Nicholson
  10. 72' T. Parkes A. Campbell
  11. 75' E. Sonupe S. High
  12. 81' M. Daly L. Charman
  13. 90'+3 A. Whitmore
  14. 90' M. Daly · J. Miley 2-0
  15. FT2-0

Đội hình

Hartlepool United F.C. HLV: Simon Nicholas Grayson
  1. 12G. Evans
  2. 2J. Benn
  3. 5M. Kouogun
  4. 3C. John
  5. 23B. Topalloj
  6. 14N. Sheron
  7. 15J. Hunter ▼ 60'
  8. 7J. Francis
  9. 10A. Campbell ▼ 72'
  10. 11L. Charman ▼ 81'
  11. 27V. Oliver

Dự bị 7

  1. 40A. Smith
  2. 4T. Parkes ▲ 72'
  3. 28M. Daly ▲ 81'
  4. 8N. Ferguson
  5. 18J. Miley ▲ 60'
  6. 34K. Foreman
  7. 9D. Johnson
Solihull Moors F.C. HLV: James Quinn
  1. 1L. Walker
  2. 26T. French
  3. 5A. Whitmore
  4. 6B. Nicholson
  5. 12D. Lipsiuc
  6. 2J. Clarke
  7. 16O. Tipton ▼ 46'
  8. 15S. High ▼ 75'
  9. 17T. Sinclair
  10. 29B. Stevenson ▼ 60'
  11. 11B. Worman

Dự bị 7

  1. 13R. Brown
  2. 21O. Rutherford
  3. 8S. Bowen
  4. 3C. Green
  5. 4J. Osborne ▲ 46'
  6. 10C. Wilkinson ▲ 60'
  7. 19E. Sonupe ▲ 75'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu57
63Ghi được87
69Thủng lưới87
1.21Bàn thắng mỗi trận1.53
18Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu