Hartlepool United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Solihull Moors F.C.

Hartlepool United F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 2-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 9 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 4, hòa 3, Solihull Moors F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 24
Sân vận động
The Super 6 Stadium, Hartlepool, County Durham
Trọng tài
S. Copeland
Phong độ
LLWLL Hartlepool United F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 11' L. Armstrong 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' J. Cranston
  4. 57' D. Ferguson 2-0
  5. 61' K. Howkins A. Gudger
  6. 61' K. Hudlin C. Coxe
  7. 69' S. Gleeson J. Sbarra
  8. 71' G. Liddle T. White
  9. 75' R. Donaldson R. Oates
  10. 78' N. Cameron
  11. 82' J. Grey L. Armstrong
  12. 86' T. Crawford
  13. 90'+1 R. Donaldson
  14. FT2-0

Đội hình

Hartlepool United F.C. HLV: D. Challinor
  1. B. Killip
  2. D. Ferguson
  3. R. Oates ▼ 75'
  4. R. Johnson
  5. J. Sterry
  6. O. Odusina
  7. L. Cass
  8. M. Shelton
  9. T. White ▼ 71'
  10. T. Crawford
  11. L. Armstrong ▼ 82'

Dự bị 5

  1. G. Liddle ▲ 71'
  2. R. Donaldson ▲ 75'
  3. J. Grey ▲ 82'
  4. L. Williams
  5. M. Enigbokan-Bloomfield
Solihull Moors F.C. HLV: J. Shan
  1. R. Boot
  2. N. Cameron
  3. A. Gudger ▼ 61'
  4. J. Cranston
  5. T. Williams
  6. C. Coxe ▼ 61'
  7. C. Maycock
  8. K. Storer
  9. J. Sbarra ▼ 69'
  10. A. Rooney
  11. J. Ward

Dự bị 5

  1. K. Howkins ▲ 61'
  2. K. Hudlin ▲ 61'
  3. S. Gleeson ▲ 69'
  4. J. Donawa
  5. N. Clayton

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sutton Utd
42 72 - 36 +36 84
2
Torquay United F.C.
42 68 - 39 +29 80
3
Stockport County F.C.
42 69 - 32 +37 77
4
Hartlepool United F.C.
42 66 - 43 +23 76
5
Notts County F.C.
42 62 - 41 +21 70
6
Chesterfield F.C.
42 60 - 43 +17 69
7
Bromley F.C.
42 63 - 53 +10 69
8
Wrexham A.F.C.
42 64 - 43 +21 68
9
Eastleigh F.C.
42 49 - 40 +9 66
10
F.C. Halifax Town
42 63 - 54 +9 65
11
Solihull Moors F.C.
42 58 - 48 +10 64
12
Dagenham & Redbridge F.C.
42 53 - 48 +5 60
13
Maidenhead United F.C.
42 62 - 60 +2 56
14
Boreham Wood F.C.
42 52 - 48 +4 55
15
Aldershot Town F.C.
42 59 - 66 -7 52
16
Yeovil Town F.C.
42 58 - 68 -10 52
17
Altrincham F.C.
42 46 - 60 -14 47
18
Weymouth F.C.
42 45 - 71 -26 39
19
Wealdstone F.C.
42 49 - 99 -50 37
20
Woking F.C.
42 42 - 69 -27 33
21
King's Lynn Town F.C.
42 50 - 98 -48 31
22
Barnet F.C.
42 37 - 88 -51 31
23
Dover Athletic F.C.
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu53
84Ghi được83
52Thủng lưới60
1.71Bàn thắng mỗi trận1.57
18Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu