Solihull Moors F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hartlepool United F.C.

Solihull Moors F.C. vs Hartlepool United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-1 Hartlepool United F.C. tại Conference Premier, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 3, hòa 3, Hartlepool United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 36
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
LLWLL Hartlepool United F.C.
  1. 20' T. Campbell 1-0
  2. 29' C. Cooke
  3. HT1-0
  4. 57' C. Senior L. Stephenson
  5. 66' C. Maycock 2-0
  6. 67' M. Warburton J. Stevens
  7. 67' J. Labadie J. Osborne
  8. 68' C. Cooper K. Wallace
  9. 75' 2-1 C. Cooke
  10. 83' K. Craig J. Newton
  11. 85' E. Dieseruvwe
  12. 85' C. Duffus E. Onariase
  13. FT2-1

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: A. Whing
  1. 32N. Hayes
  2. 35A. Whitmore
  3. 2J. Clarke
  4. 3J. Newton ▼ 83'
  5. 20J. Benn
  6. 4J. Osborne ▼ 67'
  7. 7J. Sbarra
  8. 8C. Maycock
  9. 29T. Campbell
  10. 10T. Shade
  11. 14J. Stevens ▼ 67'

Dự bị 5

  1. 11M. Warburton ▲ 67'
  2. 17J. Labadie ▲ 67'
  3. 27K. Craig ▲ 83'
  4. 9M. Beck
  5. 12G. Mafuta
Hartlepool United F.C. HLV: J. Askey
  1. 1J. Dixon
  2. 42L. Waterfall
  3. 29T. Parkes
  4. 3D. Ferguson
  5. 23E. Onariase ▼ 85'
  6. 32L. Stephenson ▼ 57'
  7. 35N. Featherstone
  8. 6K. Wallace ▼ 68'
  9. 10C. Cooke
  10. 20E. Dieseruvwe
  11. 12J. Grey

Dự bị 5

  1. 39C. Senior ▲ 57'
  2. 41C. Cooper ▲ 68'
  3. 36C. Duffus ▲ 85'
  4. 13P. Jameson
  5. 38B. Dickenson

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu54
105Ghi được88
82Thủng lưới91
1.72Bàn thắng mỗi trận1.63
15Giữ sạch lưới7
38Trên 2.5 bàn34
58Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu