Solihull Moors F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hartlepool United F.C.

Solihull Moors F.C. vs Hartlepool United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-0 Hartlepool United F.C. tại Conference Premier, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 3, hòa 3, Hartlepool United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 12
Sân vận động
SportNation.bet Stadium, Solihull, West Midlands
Trọng tài
T. Parsons
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
LLLWL Hartlepool United F.C.
  1. 20' G. Holohan
  2. 22' J. Osborne
  3. 31' T. Magloire
  4. 37' O. M. Odusina
  5. HT0-0
  6. 46' R. Johnson L. Molyneux
  7. 54' J. Ward C. Coxe
  8. 59' K. Hudlin C. Archer
  9. 63' K. Pearce 1-0
  10. 67' C. Maycock J. Osborne
  11. 80' C. Ofosu J. Bunney
  12. 82' J. Ball 2-0
  13. 84' J. Grey M. Enigbokan-Bloomfield
  14. 86' J. Cranston
  15. FT2-0

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: J. Shan
  1. R. Boot
  2. K. Pearce
  3. A. Gudger
  4. J. Cranston
  5. T. Williams
  6. J. Ball
  7. C. Coxe ▼ 54'
  8. S. Gleeson
  9. K. Storer
  10. J. Osborne ▼ 67'
  11. C. Archer ▼ 59'

Dự bị 5

  1. J. Ward ▲ 54'
  2. K. Hudlin ▲ 59'
  3. C. Maycock ▲ 67'
  4. M. Hancox
  5. N. Clayton
Hartlepool United F.C. HLV: D. Challinor
  1. H. Ravas
  2. J. Bunney ▼ 80'
  3. O. Odusina
  4. T. Magloire
  5. L. Cass
  6. N. Featherstone
  7. R. Donaldson
  8. G. Holohan
  9. M. Enigbokan-Bloomfield ▼ 84'
  10. L. Molyneux ▼ 46'
  11. T. Crawford

Dự bị 5

  1. R. Johnson ▲ 46'
  2. C. Ofosu ▲ 80'
  3. J. Grey ▲ 84'
  4. D. Parkhouse
  5. M. Shelton

Thống kê

02
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sutton Utd
42 72 - 36 +36 84
2
Torquay United F.C.
42 68 - 39 +29 80
3
Stockport County F.C.
42 69 - 32 +37 77
4
Hartlepool United F.C.
42 66 - 43 +23 76
5
Notts County F.C.
42 62 - 41 +21 70
6
Chesterfield F.C.
42 60 - 43 +17 69
7
Bromley F.C.
42 63 - 53 +10 69
8
Wrexham A.F.C.
42 64 - 43 +21 68
9
Eastleigh F.C.
42 49 - 40 +9 66
10
F.C. Halifax Town
42 63 - 54 +9 65
11
Solihull Moors F.C.
42 58 - 48 +10 64
12
Dagenham & Redbridge F.C.
42 53 - 48 +5 60
13
Maidenhead United F.C.
42 62 - 60 +2 56
14
Boreham Wood F.C.
42 52 - 48 +4 55
15
Aldershot Town F.C.
42 59 - 66 -7 52
16
Yeovil Town F.C.
42 58 - 68 -10 52
17
Altrincham F.C.
42 46 - 60 -14 47
18
Weymouth F.C.
42 45 - 71 -26 39
19
Wealdstone F.C.
42 49 - 99 -50 37
20
Woking F.C.
42 42 - 69 -27 33
21
King's Lynn Town F.C.
42 50 - 98 -48 31
22
Barnet F.C.
42 37 - 88 -51 31
23
Dover Athletic F.C.
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
83Ghi được84
60Thủng lưới52
1.57Bàn thắng mỗi trận1.71
19Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn25
52Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu