Forest Green Rovers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Scunthorpe United F.C.

Forest Green Rovers F.C. vs Scunthorpe United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Forest Green Rovers F.C. 1-1 Scunthorpe United F.C. tại Conference Premier, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Forest Green Rovers F.C. thắng 4, hòa 1, Scunthorpe United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 9
Phong độ
LLLWW Forest Green Rovers F.C.
WLLWW Scunthorpe United F.C.
  1. 2' 0-1 D. Howe
  2. 20' A. Kanu
  3. 25' T. Pemberton
  4. HT0-1
  5. 46' Y. Bamba T. Pemberton
  6. 46' H. Cardwell N. Kengni
  7. 57' C. Ubaezuonu D. Howe
  8. 59' J. Clarke N. Haughton
  9. 72' A. Walker A. Kanu
  10. 72' M. Beck D. Whitehall
  11. 79' D. Eze A. Beestin
  12. 81' J. Balagizi K. Mitchell
  13. 82' C. Roberts
  14. 90' J. Balagizi 1-1
  15. FT1-1

Đội hình

Forest Green Rovers F.C. HLV: Robert William Savage
  1. 1L. McNicholas
  2. 21T. Pemberton ▼ 46'
  3. 3N. Kengni ▼ 46'
  4. 25H. Whitwell
  5. 32A. Kanu ▼ 72'
  6. 5R. Inniss
  7. 7K. McAllister
  8. 6L. Mendy
  9. 29K. Mitchell ▼ 81'
  10. 8N. Haughton ▼ 59'
  11. 11T. Knowles

Dự bị 7

  1. 12F. Pagel
  2. 26J. Balagizi ▲ 81'
  3. 14J. Clarke ▲ 59'
  4. 18I. Moore
  5. 20Y. Bamba ▲ 46'
  6. 23H. Cardwell ▲ 46'
  7. 27A. Walker ▲ 72'
Scunthorpe United F.C. HLV: Andrew Peter Butler
  1. 31R. Watson
  2. 20K. Scales
  3. 33T. Denton
  4. 6A. Boyce
  5. 17O. Ewing
  6. 5W. Evans
  7. 10C. Roberts
  8. 11J. Rowley
  9. 9D. Whitehall ▼ 72'
  10. 8A. Beestin ▼ 79'
  11. 7D. Howe ▼ 57'

Dự bị 7

  1. 18M. Brogan
  2. 15D. Eze ▲ 79'
  3. 19M. Beck ▲ 72'
  4. 23B. Chadwick
  5. 22J. Dawson
  6. 14C. Ubaezuonu ▲ 57'
  7. 99K. Johnson

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu60
103Ghi được108
70Thủng lưới81
1.81Bàn thắng mỗi trận1.8
14Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn37
63Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu