Solihull Moors F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Yeovil Town F.C.

Solihull Moors F.C. vs Yeovil Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-2 Yeovil Town F.C. tại Conference Premier, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 3, hòa 3, Yeovil Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 44
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Trọng tài
F. Hallam
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
DWWWL Yeovil Town F.C.
  1. 23' J. Kelly 1-0
  2. 28' J. Kelly11m 2-0
  3. 29' A. Oluwabori M. Hunt
  4. HT2-0
  5. 46' R. Griffiths J. Young
  6. 46' Z. Siziba J. Maguire-Drew
  7. 53' 2-1 Z. Siziba
  8. 61' J. Jones C. Howe
  9. 72' J. Clarke
  10. 78' J. Mills J. Donawa
  11. 82' L. Wood J. Stevens
  12. 83' 2-2 O. Bevan
  13. 90' J. Kelly
  14. FT2-2

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 1R. Boot
  2. 6A. Gudger
  3. 5C. Howe ▼ 61'
  4. 2J. Clarke
  5. 33J. Tiensia
  6. 18T. Whelan
  7. 25M. Owen
  8. 27M. Beck
  9. 17J. Donawa ▼ 78'
  10. 14J. Kelly
  11. 19J. Stevens ▼ 82'

Dự bị 5

  1. 22J. Jones ▲ 61'
  2. 32J. Mills ▲ 78'
  3. 24L. Wood ▲ 82'
  4. 15M. Roberts
  5. 28F. Howell
Yeovil Town F.C. HLV: M. Cooper
  1. 20W. Buse
  2. 3J. Reckord
  3. 32J. Staunton
  4. 5M. Hunt ▼ 29'
  5. 26O. Bevan
  6. 36M. Freckleton
  7. 11J. Young ▼ 46'
  8. 24C. Cooper
  9. 7M. Worthington
  10. 10J. Maguire-Drew ▼ 46'
  11. 14M. Linton

Dự bị 5

  1. 27A. Oluwabori ▲ 29'
  2. 23R. Griffiths ▲ 46'
  3. 31Z. Siziba ▲ 46'
  4. 1G. Smith
  5. 33S. Pollock

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
68Ghi được37
73Thủng lưới64
1.31Bàn thắng mỗi trận0.69
11Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn14
40Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu