Yeovil Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Solihull Moors F.C.

Yeovil Town F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Yeovil Town F.C. 1-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Yeovil Town F.C. thắng 4, hòa 3, Solihull Moors F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 14
Sân vận động
Huish Park Stadium, Yeovil, Somerset
Trọng tài
A. Dale
Phong độ
DWWWL Yeovil Town F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 11' S. Pearson
  2. HT0-0
  3. 54' M. Williams L. DAth
  4. 58' C. Johnson 1-0
  5. 72' A. Fisher M. Linton
  6. 73' M. Worthington
  7. 78' A. Reid C. Maycock
  8. 83' B. Coker
  9. 90'+2 C. Parsons J. Sbarra
  10. FT1-0

Đội hình

Yeovil Town F.C. HLV: C. Hargreaves
  1. 1G. Smith
  2. 6B. Richards-Everton
  3. 17C. Johnson
  4. 32J. Staunton
  5. 26O. Bevan
  6. 8L. D'Ath
  7. 19C. Wakefield
  8. 7M. Worthington
  9. 15S. Pearson
  10. 16S. Perry
  11. 14M. Linton ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 2M. Williams ▲ 54'
  2. 9A. Fisher ▲ 72'
  3. 5M. Hunt
  4. 11J. Scrimshaw
  5. 25W. Dawes
Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 18L. Moulden
  2. 3B. Coker
  3. 6A. Gudger
  4. 5C. Howe
  5. 2J. Clarke
  6. 10J. Osborne
  7. 7J. Sbarra ▼ 90'
  8. 8C. Maycock ▼ 78'
  9. 11R. Barnett
  10. 9A. Dallas
  11. 14J. Kelly

Dự bị 5

  1. 19A. Reid ▲ 78'
  2. 27C. Parsons ▲ 90'
  3. 15F. Kelleher
  4. 16E. Vaughan
  5. 20C. Whelan

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
37Ghi được68
64Thủng lưới73
0.69Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu