Torquay United F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Dagenham & Redbridge F.C.

Torquay United F.C. vs Dagenham & Redbridge F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 1-2 Dagenham & Redbridge F.C. tại Conference Premier, 25 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 1, hòa 4, Dagenham & Redbridge F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 40
Sân vận động
Plainmoor Ground, Torquay, Devon
Trọng tài
S. Simpson
Phong độ
LDLWW Torquay United F.C.
WLWDL Dagenham & Redbridge F.C.
  1. 35' E. Onariase
  2. 45'+1 A. Jarvis 1-0
  3. HT1-0
  4. 55' J. Hare
  5. 67' F. Nouble K. Evans
  6. 69' G. Saunders S. Ling
  7. 76' S. Ibie J. Bird
  8. 78' K. Dawson
  9. 78' 1-1 I. Effiong11m
  10. 80' M. Sagaf
  11. 88' B. McGavin A. Hall
  12. 90'+1 D. Longe-King Mauro Vilhete
  13. 90'+5 1-2 I. Effiong
  14. FT1-2

Đội hình

Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. 1M. Halstead
  2. 21D. Moxey
  3. 16S. Donnellan
  4. 6R. Marshall
  5. 11K. Evans ▼ 67'
  6. 19N. Lawrence
  7. 8A. Hall ▼ 88'
  8. 28K. Dawson
  9. 27J. Stobbs
  10. 31L. Collins
  11. 9A. Jarvis

Dự bị 5

  1. 45F. Nouble ▲ 67'
  2. 14B. McGavin ▲ 88'
  3. 5A. Omar
  4. 7R. Hanson
  5. 22R. Lovett
Dagenham & Redbridge F.C. HLV: B. Strevens
  1. 13J. Strizovic
  2. 2J. Hare
  3. 19S. Ling ▼ 69'
  4. 5E. Onariase
  5. 20Mauro Vilhete ▼ 90'
  6. 3E. Johnson
  7. 12M. Robinson
  8. 16H. Phipps
  9. 8M. Sagaf
  10. 7I. Effiong
  11. 36J. Bird ▼ 76'

Dự bị 5

  1. 14G. Saunders ▲ 69'
  2. 39S. Ibie ▲ 76'
  3. 21D. Longe-King ▲ 90'
  4. 33J. Dixson
  5. 34F. Franz

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu56
79Ghi được84
102Thủng lưới82
1.34Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu