Torquay United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Dagenham & Redbridge F.C.

Torquay United F.C. vs Dagenham & Redbridge F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 0-1 Dagenham & Redbridge F.C. tại Conference Premier, 15 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 1, hòa 4, Dagenham & Redbridge F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 11
Sân vận động
Plainmoor Ground, Torquay, Devon
Trọng tài
S. Tallis
Phong độ
LDLWW Torquay United F.C.
WLWDL Dagenham & Redbridge F.C.
  1. 14' 0-1 P. McCallum
  2. 41' M. Brundle
  3. HT0-1
  4. 46' B. Waters M. Buse
  5. 58' C. Adams D. McQueen
  6. 67' A. Little F. Kerr
  7. 75' W. Wright E. Johnson
  8. 80' J. Umerah A. Nemane
  9. 83' S. Wilson P. McCallum
  10. FT0-1

Đội hình

Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. S. MacDonald
  2. G. Warren
  3. F. Kerr ▼ 67'
  4. K. Cameron
  5. B. Whitfield
  6. A. Nemane ▼ 80'
  7. M. Buse ▼ 46'
  8. J. Andrews
  9. A. Randell
  10. D. Wright
  11. C. Lemonheigh-Evans

Dự bị 5

  1. B. Waters ▲ 46'
  2. A. Little ▲ 67'
  3. J. Umerah ▲ 80'
  4. Lucas
  5. O. Price
Dagenham & Redbridge F.C. HLV: D. McMahon
  1. E. Justham
  2. K. Clark
  3. M. Brundle
  4. L. Croll
  5. A. Eleftheriou
  6. M. Weston
  7. A. Ogogo
  8. D. Rance
  9. E. Johnson ▼ 75'
  10. D. McQueen ▼ 58'
  11. P. McCallum ▼ 83'

Dự bị 5

  1. C. Adams ▲ 58'
  2. W. Wright ▲ 75'
  3. S. Wilson ▲ 83'
  4. Á. Balanta
  5. J. Strizovic

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sutton Utd
42 72 - 36 +36 84
2
Torquay United F.C.
42 68 - 39 +29 80
3
Stockport County F.C.
42 69 - 32 +37 77
4
Hartlepool United F.C.
42 66 - 43 +23 76
5
Notts County F.C.
42 62 - 41 +21 70
6
Chesterfield F.C.
42 60 - 43 +17 69
7
Bromley F.C.
42 63 - 53 +10 69
8
Wrexham A.F.C.
42 64 - 43 +21 68
9
Eastleigh F.C.
42 49 - 40 +9 66
10
F.C. Halifax Town
42 63 - 54 +9 65
11
Solihull Moors F.C.
42 58 - 48 +10 64
12
Dagenham & Redbridge F.C.
42 53 - 48 +5 60
13
Maidenhead United F.C.
42 62 - 60 +2 56
14
Boreham Wood F.C.
42 52 - 48 +4 55
15
Aldershot Town F.C.
42 59 - 66 -7 52
16
Yeovil Town F.C.
42 58 - 68 -10 52
17
Altrincham F.C.
42 46 - 60 -14 47
18
Weymouth F.C.
42 45 - 71 -26 39
19
Wealdstone F.C.
42 49 - 99 -50 37
20
Woking F.C.
42 42 - 69 -27 33
21
King's Lynn Town F.C.
42 50 - 98 -48 31
22
Barnet F.C.
42 37 - 88 -51 31
23
Dover Athletic F.C.
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
92Ghi được66
53Thủng lưới56
1.74Bàn thắng mỗi trận1.35
21Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn23
54Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu