Torquay United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Dagenham & Redbridge F.C.

Torquay United F.C. vs Dagenham & Redbridge F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 2-2 Dagenham & Redbridge F.C. tại Conference Premier, 8 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 1, hòa 4, Dagenham & Redbridge F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 24
Sân vận động
Plainmoor Ground, Torquay, Devon
Trọng tài
D. Lamport
Phong độ
LDLWW Torquay United F.C.
WLWDL Dagenham & Redbridge F.C.
  1. 1' A. Hall 1-0
  2. 12' D. Wright 2-0
  3. 30' 2-1 J. Walker
  4. HT2-1
  5. 64' P. McCallum J. Walker
  6. 71' 2-2 Á. Balanta
  7. 76' D. Holman A. Hall
  8. 83' K. Lolos S. Wearne
  9. 89' M. Vilhete S. Ling
  10. FT2-2

Đội hình

Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. 37S. MacDonald
  2. 21D. Moxey
  3. 31J. Lewis
  4. 15H. Perritt
  5. 8A. Hall ▼ 76'
  6. 3D. Martin
  7. 16K. O'Connell
  8. 2B. Wynter
  9. 12S. Wearne ▼ 83'
  10. 9D. Wright
  11. 7C. Lemonheigh-Evans

Dự bị 5

  1. 30D. Holman ▲ 76'
  2. 19K. Lolos ▲ 83'
  3. 1M. Halstead
  4. 5A. Omar
  5. 27B. Moore
Dagenham & Redbridge F.C. HLV: D. McMahon
  1. 1E. Justham
  2. 2C. Reynolds
  3. 26J. Jones
  4. 19S. Ling ▼ 89'
  5. 5W. Wright
  6. 28Y. Zouma
  7. 11M. Weston
  8. 8M. Sagaf
  9. 10Á. Balanta
  10. 24J. Morias
  11. 7J. Walker ▼ 64'

Dự bị 5

  1. 9P. McCallum ▲ 64'
  2. 20M. Vilhete ▲ 89'
  3. 6K. Clark
  4. 16H. Phipps
  5. 21I. Akanbi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu57
82Ghi được119
66Thủng lưới64
1.58Bàn thắng mỗi trận2.09
16Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu