Dagenham & Redbridge F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Torquay United F.C.

Dagenham & Redbridge F.C. vs Torquay United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dagenham & Redbridge F.C. 1-0 Torquay United F.C. tại Conference Premier, 27 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dagenham & Redbridge F.C. thắng 5, hòa 4, Torquay United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 34
Sân vận động
Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
Trọng tài
E. Swallow
Phong độ
WLWDL Dagenham & Redbridge F.C.
LDLWW Torquay United F.C.
  1. HT0-0
  2. 57' B. Mbunga-Kimpioka S. Boden
  3. 64' J. Umerah J. Andrews
  4. 65' G. Saunders M. Sagaf
  5. 74' D. Moxey R. Law
  6. 79' Á. Balanta 1-0
  7. FT1-0

Đội hình

Dagenham & Redbridge F.C. HLV: D. McMahon
  1. E. Justham
  2. K. Clark
  3. L. Gordon
  4. W. Wright
  5. M. Weston
  6. D. Rance
  7. E. Johnson
  8. M. Robinson
  9. M. Sagaf ▼ 65'
  10. Á. Balanta
  11. P. McCallum

Dự bị 5

  1. G. Saunders ▲ 65'
  2. C. Reynolds
  3. D. McQueen
  4. J. Jones
  5. S. Khan
Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. Lucas
  2. J. Lewis
  3. S. Sherring
  4. R. Law ▼ 74'
  5. A. Hall
  6. B. Wynter
  7. A. Little
  8. J. Andrews ▼ 64'
  9. A. Randell
  10. S. Boden ▼ 57'
  11. C. Lemonheigh-Evans

Dự bị 5

  1. B. Mbunga-Kimpioka ▲ 57'
  2. J. Umerah ▲ 64'
  3. D. Moxey ▲ 74'
  4. B. Waters
  5. S. MacDonald

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sutton Utd
42 72 - 36 +36 84
2
Torquay United F.C.
42 68 - 39 +29 80
3
Stockport County F.C.
42 69 - 32 +37 77
4
Hartlepool United F.C.
42 66 - 43 +23 76
5
Notts County F.C.
42 62 - 41 +21 70
6
Chesterfield F.C.
42 60 - 43 +17 69
7
Bromley F.C.
42 63 - 53 +10 69
8
Wrexham A.F.C.
42 64 - 43 +21 68
9
Eastleigh F.C.
42 49 - 40 +9 66
10
F.C. Halifax Town
42 63 - 54 +9 65
11
Solihull Moors F.C.
42 58 - 48 +10 64
12
Dagenham & Redbridge F.C.
42 53 - 48 +5 60
13
Maidenhead United F.C.
42 62 - 60 +2 56
14
Boreham Wood F.C.
42 52 - 48 +4 55
15
Aldershot Town F.C.
42 59 - 66 -7 52
16
Yeovil Town F.C.
42 58 - 68 -10 52
17
Altrincham F.C.
42 46 - 60 -14 47
18
Weymouth F.C.
42 45 - 71 -26 39
19
Wealdstone F.C.
42 49 - 99 -50 37
20
Woking F.C.
42 42 - 69 -27 33
21
King's Lynn Town F.C.
42 50 - 98 -48 31
22
Barnet F.C.
42 37 - 88 -51 31
23
Dover Athletic F.C.
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu53
66Ghi được92
56Thủng lưới53
1.35Bàn thắng mỗi trận1.74
17Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu