Dagenham & Redbridge F.C. vs Torquay United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dagenham & Redbridge F.C. 0-1 Torquay United F.C. tại Conference Premier, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dagenham & Redbridge F.C. thắng 5, hòa 4, Torquay United F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 22
- Sân vận động
- Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
- Trọng tài
- D. Middleton
- Phong độ
- WLWDL Dagenham & Redbridge F.C.
- LDLWW Torquay United F.C.
- 41' 0-1 W. Goodwin
- HT0-1
- 59' ▲ G. Saunders ▼ J. Taylor
- 59' ▲ J. Bird ▼ O. Mussa
- 75' ▲ O. Tomlinson ▼ R. Marshall
- 80' ▲ C. Andrews ▼ D. De Silva
- 90' M. Halstead
- 90'+1 ▲ A. Omar ▼ K. Evans
- FT0-1
Đội hình
- 1E. Justham
- 2J. Hare
- 5E. Onariase
- 35J. Taylor ▼ 59'
- 11M. Weston
- 4D. Rance
- 12M. Robinson
- 16H. Phipps
- 6O. Mussa ▼ 59'
- 24J. Morias
- 7J. Walker
Dự bị 5
- 14G. Saunders ▲ 59'
- 36J. Bird ▲ 59'
- 3E. Johnson
- 8M. Sagaf
- 22A. Jude-Boyd
- 1M. Halstead
- 35M. Ellis
- 21D. Moxey
- 16S. Donnellan
- 6R. Marshall ▼ 75'
- 11K. Evans ▼ 90'
- 8A. Hall
- 12S. Wearne
- 2D. Crowe
- 27D. De Silva ▼ 80'
- 19W. Goodwin
Dự bị 4
- 23O. Tomlinson ▲ 75'
- 10C. Andrews ▲ 80'
- 5A. Omar ▲ 90'
- 22R. Lovett
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 116 - 43 | +73 | 111 | |
| 2 | 46 | 117 - 42 | +75 | 107 | |
| 3 | 46 | 81 - 52 | +29 | 84 | |
| 4 | 46 | 71 - 48 | +23 | 82 | |
| 5 | 46 | 75 - 67 | +8 | 74 | |
| 6 | 46 | 52 - 40 | +12 | 72 | |
| 7 | 46 | 68 - 53 | +15 | 71 | |
| 8 | 46 | 57 - 45 | +12 | 69 | |
| 9 | 46 | 56 - 57 | -1 | 67 | |
| 10 | 46 | 61 - 72 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 49 - 48 | +1 | 61 | |
| 12 | 46 | 63 - 64 | -1 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 72 | -15 | 60 | |
| 14 | 46 | 67 - 62 | +5 | 59 | |
| 15 | 46 | 62 - 66 | -4 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 91 | -24 | 57 | |
| 17 | 46 | 68 - 82 | -14 | 56 | |
| 18 | 46 | 64 - 76 | -12 | 53 | |
| 19 | 46 | 55 - 63 | -8 | 51 | |
| 20 | 46 | 47 - 66 | -19 | 50 | |
| 21 | 46 | 58 - 80 | -22 | 48 | |
| 22 | 46 | 35 - 60 | -25 | 40 | |
| 23 | 46 | 49 - 87 | -38 | 34 | |
| 24 | 46 | 45 - 104 | -59 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu59
84Ghi được79
82Thủng lưới102
1.5Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai48