Colchester United F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Crawley Town F.C.

Colchester United F.C. vs Crawley Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 0-0 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 1, hòa 5, Crawley Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Sân vận động
JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
Phong độ
WWLLD Colchester United F.C.
WLDLL Crawley Town F.C.
  1. 10' Scott Malone
  2. 25' Charlie Barker
  3. 44' Taylor Richards
  4. HT0-0
  5. 57' Johnny Russell
  6. 66' A. Odimayo S. Malone
  7. 66' R. Darcy T. Richards
  8. 67' H. Forster J. Russell
  9. 73' W. Goodwin S. Tovide
  10. 73' R. Akachukwu J. Payne
  11. 74' J. Williams H. Anderson
  12. 74' T. Adeyemo K. Lolos
  13. 83' F. Barbrook T. Bishop
  14. 90'+3 Geraldo Bajrami
  15. 90' Harry Forster
  16. FT0-0

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey 7.3
  2. 30K. Vincent-Young 7.2
  3. 5J. Tucker 7.6
  4. 6T. Flanagan 7.9
  5. 2R. Hunt 7.3
  6. 8T. Bishop ▼ 83' 7.3
  7. 16A. Read 8.3
  8. 14K. Lisbie 6.6
  9. 10J. Payne ▼ 73' 7.5
  10. 7H. Anderson ▼ 74' 6.3
  11. 9S. Tovide ▼ 73' 7.0

Dự bị 7

  1. 21O. Edwards
  2. 19W. Goodwin ▲ 73' 6.7
  3. 22F. Back
  4. 40F. Terry
  5. 17J. Williams ▲ 74' 6.9
  6. 27R. Akachukwu ▲ 73' 6.7
  7. 25F. Barbrook ▲ 83' 6.7
Crawley Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Colin Kazim-Richards
  1. 35J. Chapman 7.0
  2. 5C. Barker 7.2
  3. 4G. Bajrami 7.7
  4. 2S. Malone ▼ 66' 7.5
  5. 41K. Gordon 6.5
  6. 26J. Williams 6.7
  7. 32T. Richards ▼ 66' 6.2
  8. 16J. Russell ▼ 67' 5.9
  9. 19D. Pereira 6.2
  10. 44K. Lolos ▼ 74' 6.7
  11. 99D. Orsi-Dadomo 6.0

Dự bị 6

  1. 31A. Odimayo ▲ 66' 6.9
  2. 38T. Adeyemo ▲ 74' 7.0
  3. 7H. Forster ▲ 67' 6.6
  4. 49R. Darcy ▲ 66' 6.3
  5. 22A. Adeyemo
  6. 20J. Ferizaj

Thống kê

006
660
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm10
3Trúng đích2
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn5
6Phạt góc6
4Việt vị1
9Phạm lỗi18
0Thẻ vàng6
2Cứu thua4
359Chuyền bóng287
256Chuyền chính xác183
71%Chính xác chuyền64%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu57
78Ghi được67
59Thủng lưới88
1.42Bàn thắng mỗi trận1.18
13Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu