Colchester United F.C. vs Crawley Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 0-1 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 1, hòa 5, Crawley Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
- Sân vận động
- JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
- Trọng tài
- C. Sarginson
- Phong độ
- WWLLD Colchester United F.C.
- WLDLL Crawley Town F.C.
- 22' 0-1 J. Payne · W. Ferry
- 26' Sam Ashford
- 45'+3 Brendan Sarpong-Wiredu
- 45'+3 Will Ferry
- HT0-1
- 46' ▲ A. Nadesan ▼ S. Ashford
- 66' ▲ A. Dobra ▼ B. Sarpong-Wiredu
- 82' ▲ N. Chilvers ▼ S. Jasper
- 84' Tom Nichols
- 84' ▲ K. Appiah ▼ T. Nichols
- 89' ▲ L. Hannant ▼ C. Coxe
- FT0-1
Đội hình
- 29S. George 7.5
- 5T. Smith 7.0
- 23C. Daniels 7.5
- 18T. Eastman 6.9
- 27C. Coxe ▼ 89' 6.3
- 8C. Skuse 6.7
- 10A. Judge 7.2
- 6B. Sarpong-Wiredu ▼ 66' 6.7
- 11F. Sears 6.3
- 9F. Nouble 6.6
- 17S. Jasper ▼ 82' 7.2
Dự bị 7
- 19A. Dobra ▲ 66' 6.7
- 14N. Chilvers ▲ 82' 6.6
- 7L. Hannant ▲ 89'
- 24J. Turner
- 34S. Tovide
- 3R. Clampin
- 22J. Tchamadeu
- 1G. Morris 7.6
- 37J. Lynch 7.2
- 4G. Francomb 7.3
- 6T. Dallison-Lisbon 7.3
- 25N. Tsaroulla 6.7
- 28J. Payne ⚽ 7.2
- 39J. Hessenthaler 7.3
- 8J. Powell 7.7
- 18W. Ferry ⇢ 7.3
- 9T. Nichols ▼ 84' 6.7
- 23S. Ashford ▼ 46' 6.7
Dự bị 6
- 10A. Nadesan ▲ 46' 6.9
- 21K. Appiah ▲ 84' 6.9
- 3O. Gallacher
- 31A. Jones
- 2A. Davies
- 30A. Bansal-McNulty
Thống kê
01⚑8
⚑630
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm14
4Trúng đích6
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
8Phạt góc6
2Việt vị0
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
5Cứu thua4
441Chuyền bóng357
329Chuyền chính xác242
75%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu59
65Ghi được80
78Thủng lưới87
1.08Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai29