Crawley Town F.C. vs Colchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 1-0 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 4, hòa 5, Colchester United F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
- Sân vận động
- The People's Pension Stadium, Crawley, West Sussex
- Trọng tài
- T. Nield
- Phong độ
- WLDLL Crawley Town F.C.
- WWLLD Colchester United F.C.
- 6' ▲ A. Davies ▼ T. Dallison
- 32' ▲ B. Sarpong-Wiredu ▼ H. Pell
- 44' Jordan Tunnicliffe
- HT0-0
- 63' ▲ S. Matthews ▼ J. Hesketh
- 63' ▲ J. Tilley ▼ J. Maguire-Drew
- 67' ▲ J. Brown ▼ A. Oteh
- 67' ▲ N. Chilvers ▼ K. Poku
- 89' ▲ J. Wright ▼ J. Hessenthaler
- 89' ▲ M. Folivi ▼ C. Harriott
- 90' Miles Welch-Hayes
- 90' Brendan Sarpong-Wiredu
- 90'+2 J. Tilley · T. Nichols 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Morris 7.5
- 24T. Craig 6.9
- 4G. Francomb 7.3
- 19J. Tunnicliffe 7.6
- 6T. Dallison ▼ 6'
- 39J. Hessenthaler ▼ 89' 7.2
- 8J. Powell 7.2
- 29J. Hesketh ▼ 63' 6.3
- 34J. Maguire-Drew ▼ 63' 6.7
- 16T. Nichols ⇢ 7.2
- 10A. Nadesan 6.0
Dự bị 6
- 15A. Davies ▲ 6' 6.9
- 20S. Matthews ▲ 63' 6.3
- 38J. Tilley ⚽ ▲ 63' 6.6
- 44J. Wright ▲ 89'
- 5J. McNerney
- 37S. Nelson
- 1D. Gerken 6.3
- 5T. Smith 6.9
- 18T. Eastman 7.2
- 6O. Sowunmi 7.0
- 2M. Welch-Hayes 6.6
- 8H. Pell ▼ 32' 6.2
- 24B. Stevenson 7.3
- 23K. Poku ▼ 67' 6.9
- 45F. Nouble 6.9
- 11C. Harriott ▼ 89' 7.0
- 9A. Oteh ▼ 67' 7.0
Dự bị 7
- 22B. Sarpong-Wiredu ▲ 32' 7.2
- 10J. Brown ▲ 67' 6.3
- 14N. Chilvers ▲ 67' 6.0
- 39M. Folivi ▲ 89'
- 29S. George
- 38J. Tchamadeu
- 7C. Senior
Thống kê
01⚑4
⚑520
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm10
3Trúng đích2
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn6
4Phạt góc5
0Việt vị1
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
445Chuyền bóng317
292Chuyền chính xác170
66%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu53
75Ghi được54
78Thủng lưới72
1.36Bàn thắng mỗi trận1.02
17Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai29